Xin vui lòng đợi trong giây lát


3FeCl2 + 4HCl + KNO32H2O + KCl + NO + FeCl3
(dung dịch) (dung dịch) (rắn) (lỏng) (rắn) (khí) (dung dịch)
(lục nhạt) (không màu) (trắng) (không màu) (trắng) (không màu) (vàng nâu)
3 4 1 2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

muối sắt II clorua tác dụng với KNO3

Hiện tượng nhận biết

Màu lục nhạt của dung dịch Sắt II clorua (FeCl2) chuyển dần sang màu vàng nâu của dung dịch Sắt III cloua (FeCl3).

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho FeCl2 (sắt (II) clorua) tác dụng vói HCl (axit clohidric) KNO3 (kali nitrat) tạo thành H2O (nước) NO (nitơ oxit) FeCl3 (Sắt triclorua) ,trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ.

Phương trình để tạo ra chất FeCl2 (sắt (II) clorua)

Fe + HCl => FeCl2 + H2 Mg + FeCl3 => FeCl2 + MgCl2 Fe + FeCl3 => FeCl2

Phương trình để tạo ra chất HCl (axit clohidric)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl C2H5Cl => C2H4 + HCl Cl2 + H2O => HCl + HClO

Phương trình để tạo ra chất KNO3 (kali nitrat)

AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 HNO3 + KI => H2O + I2 + KNO3 + NO K2CO3 + NH4NO3 => H2O + KNO3 + NH3 + CO2

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất KCl (kali clorua)

FeCl2 + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3 C + KClO3 => KCl + CO2 HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl

Phương trình để tạo ra chất NO (nitơ oxit)

H2O + NO2 => HNO3 + NO N2 + O2 => NO FeO + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất FeCl3 (Sắt triclorua)

Cl2 + Fe => FeCl3 FeCl2 + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D