Advertisement
Thảo luận 3 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Fe2(SO4)3 = Fe2O3 + O2 + SO2 | Phương Trình Hóa Học

sắt (III) sulfat = sắt (III) oxit + oxi + lưu hùynh dioxit | Nhiệt độ Nhiệt độ.


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/Fe2(SO4)3=Fe2O3+O2+SO2-417

2Fe2(SO4)32Fe2O3 + 6O2 + 6SO2
(rắn) (rắn) (khí) (khí)
(vàng nâu) (đỏ) (không màu) (không màu, mùi hắc)
400 160 32 64
2 2 6 6 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối III sunfat

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu đen Sắt III oxit (Fe2O3).

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng nhiệt phân

Xem tất cả Phản ứng nhiệt phân

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phương trình sử dụng Fe2O3 (sắt (III) oxit) là chất sản phẩm

(Diiron trioxide; Ferric oxide; Iron(III) oxide; Red iron oxide; Iron sesquioxide; Feric oxide; C.I.Pigment Red 101)

2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe Fe2O3 + 3H2O => 2Fe(OH)3 6Fe2O3 => O2 + 4Fe3O4 Xem tất cả phương trình tạo ra Fe2O3
Advertisement

Phương trình sử dụng O2 (oxi) là chất sản phẩm

(Oxygen; Oxygen molecule; Liquefied oxygen)

4Al + 3O2 => 2Al2O3 C + O2 => CO2 2Mg + O2 => 2MgO Xem tất cả phương trình tạo ra O2
Advertisement

Phương trình sử dụng SO2 (lưu hùynh dioxit) là chất sản phẩm

(Sulfurous oxide; Fermenicide liquid; Sulfur(IV) dioxide; Sulfurous acid anhydride; Sulfur(IV)dioxide; Liquefied sulfurous acid gas; Sulfur dioxide; Sulfur(VI)dioxide)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 H2O + SO2 => H2SO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Xem tất cả phương trình tạo ra SO2
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân tán thán thành công của người, Quả: có nhiều cơ hội may mắn trong đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(