Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Fe(NO3)22FeO + 4NO2 + O2
(rắn) (rắn) (khí) (khí)
(trắng) (đen) (nâu đỏ) (không màu)
2 2 4 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối sắt II nitrat

Hiện tượng nhận biết

Nhiệt phân dung dịch muối nitrat [Fe(NO3)2] xuất hiện khí màu nâu (NO2)

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:


A. CuO, FeO, Ag
B. CuO, Fe2O3, Ag
C. CuO, Fe2O3, Ag2O
D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Sản phẩm nhiệt phân

Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm


A. FeO, NO2, O2.
B. Fe2O3, NO2, O2.
C. Fe3O4, NO2, O2.
D. Fe, NO2, O2.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành FeO (sắt (II) oxit ) O2 (oxi) ,trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ

Phương trình để tạo ra chất Fe(NO3)2 (sắt (II) nitrat)

Fe + Fe(NO3)3 => Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3

Phương trình để tạo ra chất FeO (sắt (II) oxit )

FeCO3 => FeO + CO2 CO + Fe3O4 => FeO + CO2 Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2

Phương trình để tạo ra chất NO2 (nitơ dioxit)

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 AgNO3 => Ag + NO2 + O2 FeCl2 + HNO3 => H2O + HCl + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D