Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Cu(OH)2 NaOH RCH2OH = H2O Cu2O RCOONa | Phương trình hoá học

Đồng (II) hidroxit natri hidroxit Ancol = nước Đồng(I) oxit Muối natri cacboxylat Không tìm thấy phương trình hóa học nào

Xin vui lòng đợi trong giây lát

Không thể điều chế từ Cu(OH)2 NaOH RCH2OH ra H2O Cu2O RCOONa

Không tìm thấy thông tin bạn tìm kiếm phương trình với chất tham gia là Cu(OH)2 NaOH RCH2OH, và chất sản phẩm là H2O Cu2O RCOONa Bạn bổ sung thông tin giúp chúng mình nhé!

Đóng góp thông tin và trở thành tác giả của PTHH Nhắn tin trực tiếp

Cu(OH)2

công thức rút gọn CuH2O2


Đồng (II) hidroxit

copper(ii) hydroxide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 97.5607

Khối lượng riêng (kg/m3) 3368

Màu sắc màu xanh lam hay lục-lam

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 80

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Dung dịch đồng(II) hiđroxit trong amoniac, với tên khác là Schweizer's reagent, có khả năng hòa tan cellulose. Tính chất này khiến dung dịch này được dùng trong quá trình sản xuất rayon, một cellulose fiber. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thủy sinh vì khả năng tiêu diệt các ký sinh bên ngoài trên cá, bao gồm sán, cá biển, brook và nhung biển, mà không giết chết cá. Mặc dù các hợp chất đồng hòa tan trong nước có thể có hiệu quả trong vai trò này, chúng thường dẫn đến mức độ tử vong cao ở cá. Đồng(II) hiđroxit đã được sử dụng như là một sự thay thế cho hỗn hợp Bordeaux, một thuốc diệt nấm và nematicide.Các sản phẩm như Kocide 3000, sản xuất bởi Kocide L.L.C. Đồng (II) hydroxit cũng đôi khi được sử dụng như chất màu gốm.

NaOH

công thức rút gọn HNaO


natri hidroxit

sodium hydroxide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 39.99711 ± 0.00037

Khối lượng riêng (kg/m3) 2100

Màu sắc Tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1.39

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 318

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Natri hidroxit có nhiều ứng dụng rộng rãi trong đời sống và công nghiệp Nó được dùng trong: Sản xuất xà phòng, chất tẩy, bột giặt Sản xuất tơ nhân tạo Sản xuất giấy Sản xuất nhôm (làm sạch quặng nhôm trước khi sản xuất) Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác.

RCH2OH

công thức rút gọn


Ancol

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Ancol có công dụng trong việc sản xuất đồ uống (etanol). Lưu ý là phần lớn các loại ancol không thể sử dụng như đồ uống vì độc tính (toxicity) của nó hay làm nguồn nhiên liệu (metanol) hoặc dung môi hữu cơ cũng như nguyên liệu cho các sản phẩm khác trong công nghiệp (nước hoa, xà phòng v.v...). Metanol chủ yếu được dùng để sản xuất Andehit Fomic nguyên liệu cho công nghiệp chất dẻo. Etanol dùng để điều chế một số hợp chất hữu cơ như axit axetic, dietyl ete, etyl axetat...Do có khả năng hòa tan tốt một số hợp chất hữu cơ nên Etanol được dùng để pha vecni, dược phẩm, nước hoa... Trong đời sống hàng ngày Etanol được dùng để pha chế các loại đồ uống với độ ancol khác nhau.

H2O

công thức rút gọn H2O


nước

Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 18.01528 ± 0.00044

Khối lượng riêng (kg/m3) 1

Màu sắc Không màu

Trạng thái thông thường Lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 100

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 4

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất H2O

Cu2O


Đồng(I) oxit

copper(i) oxide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 143.0914

Khối lượng riêng (kg/m3) 6000

Màu sắc Màu đỏ nâu - rắn

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1235

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Trong Vật liệu gốm Đồng(I) oxit được dùng làm chất tạo màu sắc cho men gốm. Muốn có màu đỏ sáng, chúng ta chỉ cần dùng một lượng rất nhỏ đồng(I) oxit (0.5%). Nếu hàm lượng đồng cao hơn, có thể dẫn đến xuất hiện các hạt đồng kim loại li ti trong men chảy tạo thành màu đỏ máu bò. Nếu có bo trong men đồng đỏ chúng ta sẽ có màu tím. Trong men đồng đỏ sử dụng nhiều nguyên liệu khoáng tráng thạch, thêm bari oxit tạo ra màu từ ngọc lam đến xanh thẫm, tùy theo hàm lượng đồng oxit. Florua khi được sử dụng với đồng oxit cho màu xanh lục. Trong vật liệu điện Đồng(I) oxit là một chất bán dẫn. Cặp đồng(I) oxit-đồng (Cu2O-Cu) chỉ cho phép dòng điện đi từ đồng sang đồng oxit, bây giờ lớp đồng(I) oxit đóng vai trò là lớp bán dẫn loại n và lớp đồng đóng vai trò là lớp bán dẫn loại p. Với tính chất bán dẫn, đồng oxit được sử dụng làm pin mặt trời dùng trong dạy học.

RCOONa

công thức rút gọn


Muối natri cacboxylat

sodium carboxylate salt

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất RCOONa

Phương trình thuộc loại Phản ứng hoá hợp

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

3Mg + 2P => Mg3P2 BaO + CO2 => BaCO3 2Na + Se => Na2Se C2H2 + CH3COCH3 => CHCC(CH3)2OH CH3COCH3 + HCN => (CH3)2C(OH)CN NaOH + CO2 => NaHCO3 2Mg + Si => Mg2Si Xem tất cả phương trình tạo ra Phản ứng hoá hợp
Advertisement

Phương trình thuộc loại Phản ứng phân huỷ

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa cuả các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2HI => H2 + I2 2Fe(OH)3 => Fe2O3 + 3H2O 3HClO3 => H2O + 2ClO2 + HClO4 C2H5OH => C2H4 + H2O MgCO3 => MgO + CO2 Cu(OH)2 => CuO + H2O Xem tất cả phương trình tạo ra Phản ứng phân huỷ
_search_form.php

Bạn không tìm thấy kết quả mong muốn ?

Hãy thử Tìm kiếm với PTHH Seearch Engine- Công cụ cải tiến từ nền tảng Google riêng cho Hoá Học Việt Nam


Trình tìm kiếm sẽ sử dụng Google kết hợp với từ khoá của bạn nhưng chỉ tập trung chủ yếu vào các trang web có nội dung liên quan về Hoá Học.

Advertisement
Advertisement
Advertisement
x

Phương trình có H2O (nước) là chất sản phẩm

Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam

NH4NO2 => 2H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Xem tất cả phương trình tạo ra H2O
Advertisement
Advertisement
x

Phương trình có RCOONa (Muối natri cacboxylat) là chất sản phẩm

sodium carboxylate salt

2Cu(OH)2 + NaOH + RCH2OH => 3H2O + Cu2O + RCOONa 3NaOH + (RCOO)3C3H5 => 3H2O + C3H5(OH)3 + 3RCOONa Xem tất cả phương trình tạo ra RCOONa
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Bất kính với thầy cô, Quả Lời nói không ai lắng nghe

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(