Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Cu(NO3)22CuO + 4NO2 + O2
(dd) (rắn) (khí) (khí)
(xanh lam) (đen) (nâu đỏ) (không màu)
2 2 4 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: > 170

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối đồng nitrat ở nhiệt độ cao.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu đỏ đồng II oxit (CuO) và khí màu nâu đỏ nitơ đioxit (NO2).

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:


A. CuO, FeO, Ag
B. CuO, Fe2O3, Ag
C. CuO, Fe2O3, Ag2O
D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?


A. 4
B. 6
C. 5
D. 3

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành CuO (Đồng (II) oxit) O2 (oxi) ,trong điều kiện nhiệt độ > 170

Phương trình để tạo ra chất Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu(OH)2 + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O HNO3 + CuFeS2 => Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất CuO (Đồng (II) oxit)

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 O2 + FeCu2S2 => CuO + Fe2O3 + SO2 O2 + Cu2S => CuO + SO2

Phương trình để tạo ra chất NO2 (nitơ dioxit)

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 AgNO3 => Ag + NO2 + O2 FeCl2 + HNO3 => H2O + HCl + NO2 + Fe(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D