Advertisement

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Facebook Học Online 1 kèm 1
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2 Du học Úc bị hàng xóm QUỴT tiền hàng rào ?!?! 4
Click để nhận Học Bổng Be Ready Education lên tới 12.000.000 VND

C6H12O6 = C2H5OH + CO2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho = rượu etylic + Cacbon dioxit | Nhiệt độ 30-35, Chất xúc tác enzim

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
Advertisement



C6H12O62C2H5OH + 2CO2
glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho rượu etylic Cacbon dioxit
Carbon dioxide
(rắn) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu) (không màu)
180 46 44
1 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 30-35°C Xúc tác: enzim

Cách thực hiện phản ứng

khi có enzim xúc tác, glucozo bị lên men cho ancol etylic và khí cacbonic

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra

Thông tin thêm

phản ứng lên men dùng để sản xuất rượu.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ C6H12O6 Ra C2H5OH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C6H12O6 (glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho) ra C2H5OH (rượu etylic)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C6H12O6 (glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho) ra C2H5OH (rượu etylic)

Phương Trình Điều Chế Từ C6H12O6 Ra CO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C6H12O6 (glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C6H12O6 (glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Phương trình thi Đại Học

Phương trình thường gặp trong thi ĐH

Xem tất cả Phương trình thi Đại Học


Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2

Câu 1. Phản ứng lên men Glucozo

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:


A. 30,6
B. 27,0
C. 15,3
D. 13,5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Tinh bột

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là


A. 650 gam
B. 810 gam
C. 550 gam
D. 750 gam

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Glucose

Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít
CO2 (đktc). Giá trị của V là :


A. 11,20
B. 5,60
C. 8,96
D. 4,48

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Glucose

Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là


A. 33,70 gam.
B. 56,25 gam.
C. 20,00 gam.
D. 90,00 gam.

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Khối lượng phân tử

Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)
(1) X + nH2O ---xt---> nY.
(2) Y ---xt---> 2E + 2Z.
(3) 6nZ + 5nH2O ----as,diep luc---> X + 6nO2.
(4) nT + nC2H4(OH)2 --- xt---> tơ lapsan + 2nH2O.
(5) T + 2E <---xt---> G + 2H2O .
Khối lượng phân tử của G là


A. 222
B. 202
C. 204
D. 194

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Khối lượng của Glucose

Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là


A. 33,70 gam.
B. 56,25 gam.
C. 20,00 gam.
D. 90,00 gam.

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Phản ứng oxi hóa - khử

Cho các phản ứng sau:
a. Cu + HNO3 loãng →
b. Fe2O3+ H2SO4 →
c. FeS + dung dịch HCl →
d. NO2 + dung dịch NaOH →
e. HCHO + H2O + Br2 →
f. glucose (men)→
g. C2H6 + Cl2 (askt)→
h. Glixerol + Cu(OH)2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:


A. 6
B. 7
C. 5
D. 4

Xem đáp án câu 7

Câu 8. Bài toán khối lượng

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:


A. 30,6
B. 27,6
C. 15,3
D. 13,5

Xem đáp án câu 8

Câu 9. Lên men Gluose

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là:


A. 650 gam
B. 810 gam
C. 550 gam
D. 750 gam

Xem đáp án câu 9

Câu 10. Lên men Glu

Lên men m (g) glucose với hiệu suất 80% thu được 44,8 lít khí CO2 (đktc) và V lít C2H5OH 23 độ (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml. Giá trị m và V lần lượt là:


A. 144 và 0,32
B. 225 và 0,32
C. 144 và 0,50
D. 225 và 0,50

Xem đáp án câu 10

Câu 11. Sơ đồ phản ứng

Cho sơ đồ phản ứng sau:

(a) X + H2O ----xt----> Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O ----> amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y ----xt----> E + Z
(d) Z + H2O ----as, chất diệp lục----> X + G
X, Y, Z lần lượt là:


A. Xenlulose, saccarose, cacbon đioxid
B. Tinh bột, glucose, etanol
C. Xenlulose, fructose, cacbon đioxid
D. Tinh bột, glucose, cacbon dioxid

Xem đáp án câu 11

Câu 12. Thể tích alcohol etylic

Lên men một tấn tinh bột chứa 5 % tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85 %. Nếu
đem pha loãng ancol đó thành rượu 40 độ (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/cm3) thì thể tích
dung dịch rượu thu được là:


A. 1218,1 lít
B. 1812,1 lít
C. 1225,1 lít
D. 1852,1 lít

Xem đáp án câu 12

Câu 13. Điều chế C2H5OH trong phòng thí nghiệm

Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong phòng thí
nghiệm?


A. Cho C2H5Br tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng.
B. Cho etilen tác dụng với nước, xúc tác axit, đun nóng.
C. Lên men glucozơ.
D. Cho CH3CHO tác dụng với H2, xúc tác Ni, đun nóng.

Xem đáp án câu 13

Câu 14. Điều chế cao su buna

Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ
sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai.


A. Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X.
B. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X.
C. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
D. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.

Xem đáp án câu 14

Câu 15. Bài tập về tính chất hóa học của glucozơ

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:


A. 30,6
B. 27,0
C. 15,3
D. 13,5

Xem đáp án câu 15

Câu 16. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ

Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau: C6H12O6 -- men(30-35 o)® 2C2H5OH + 2CO2 . Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị m là:


A. 360
B. 108
C. 300
D. 270

Xem đáp án câu 16

Câu 17. Dạng toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:


A. 20,0
B. 30,0
C. 13,5
D. 15,0

Xem đáp án câu 17

Câu 18. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ

Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là


A. 75,0%
B. 80,0%
C. 62,5%
D. 50,0%.

Xem đáp án câu 18

Câu 19. Bài tập xác định phản ứng số oxi hóa - khử

Cho các phản ứng sau: a. Cu(HNO3)2 loãng → b. Fe2O3 + H2SO4 → c. FeS + dung dịch HCl → d. NO2 + dung dịch NaOH → e. HCHO + Br2 + H2O → f. glucozo (men) → g. C2H6 + Cl2 (askt) → h. glixerol + Cu(OH)2 → Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:


A. 6
B. 7
C. 5
D. 4

Xem đáp án câu 19

Câu 20. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ

Thực hiện lên men ancol từ glucozo (H = 80%) được etanol và khí CO2. Dẫn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40g kết tủa. Lượng glucozo ban đầu là:


A. 45,0 g
B. 36,0 g
C. 28,8 g
D. 43,2 g

Xem đáp án câu 20

Câu 21. Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của cacbohiđrat

Glucozo không tham gia và phản ứng:


A. thủy phân
B. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C. lên men ancol
D. tráng bạc

Xem đáp án câu 21

Câu 22. Bài tập xác định chất dựa vào chuỗi chuyển hóa

CO2 → X→ Y→ Z (+enzym) → CH3COOH. X, Y, Z phù hợp:


A. tinh bột, fructozo, etanol
B. tinh bột, glucozo, etanal
C. xenlulozo, glucozo, andehit axetic
D. tinh bột, glucozo, etanol

Xem đáp án câu 22

Câu 23. Glucose

Lên men m gam glucozơ thu được etanol và khí CO2 (hiệu suất đạt 72%). Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam. Giá trị của m là:


A. 135,0
B. 90,0
C. 100,0
D. 120,0

Xem đáp án câu 23

Câu 24. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ

Thực hiện lên men ancol từ glucozo (H = 80%) được etanol và khí CO2. Dẫn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40g kết tủa. Lượng glucozo ban đầu là:


A. 45g
B. 36g
C. 28,8g
D. 43,2g

Xem đáp án câu 24

Câu 25. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H = 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 500g kết tủa. Giá trị của m là: (C=12; H=1, O=16; Ca=40)


A. 720
B. 540
C. 1080
D. 600

Xem đáp án câu 25

Câu 26. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men tinh bột

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 275 g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 150g kết tủa nữa. Khối lượng m là? (cho H = 1, C =12, O = 16, Ca=40)


A. 375g
B. 750g
C. 450g
D. 575g

Xem đáp án câu 26

Câu 27. Bài tập xác định chất dựa vào chuỗi chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozo → X → Y→ CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là


A. CH3CHO và CH3CH2OH
B. CH3CH2OH và CH3CHO
C. CH3CH2OH và CH2=CH2
D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Xem đáp án câu 27

Câu 28. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ

Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của m là (H=1; O=16; Ca=40; C=12)


A. 45
B. 22,5
C. 11,25
D. 14,4

Xem đáp án câu 28

Câu 29. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men tinh bột

Lên men 162 gam bột nếp (chứa 80% tinh bột). Hiệu suất quá trình lên men là 55%. Lượng ancol etylic thu được đem pha loãng thành V (lít) ancol 230. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml. Giá trị V là (H=1; C=12; O=16)


A. 220
B. 0,275
C. 0,220
D. 0,275

Xem đáp án câu 29

Câu 30. Bài toán liên quan tới phản ứng lên men tinh bột

Để sản xuất 10 lít C2H5OH 46° (d= 0,8 gam/ml) cần dùng bao nhiêu kg tinh bột biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 80%?


A. 16,2kg
B. 8,62kg
C. 8,1kg
D. 10,125kg

Xem đáp án câu 30

Câu 31. Tính lượng chất theo hiệu suất phản ứng lên men tinh bột

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu được 30,0 gam kết tủa và dung dịch X. Biết dung dịch X có khối lượng giảm 12,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là


A. 48,0.
B. 24,3.
C. 43,2.
D. 27,0.

Xem đáp án câu 31

Câu 32. Tính khối lượng glucozơ được lên men

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:


A. 30,6
B. 27,0
C. 15,3
D. 13,5

Xem đáp án câu 32

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

chuỗi phản ứng

Cho CH2=C-(COOC2H5)2 (X) phản ứng với dung dich natri hidroxit, sản phẩm tạo thành (X1) là CH2=C-(COONa)2 và (X3) là C2H5OH.

Sau đó cho (X1) CH2=C-(COONa)2 tác dụng với dung dịch kiềm NaOH ở nhiệt độ cao, có chất xúc tác là CaO sản phẩm có khí (X4) etilen không màu thoát ra.

Lên men glucozo phản ứng tạo thành (X3) là ancol etylic.

Đun nóng (X3) ancol etylic ở nhiệt độ 170 độ C, có chất xúc tác là H2SO4, sản phẩm tạo thành là khí (X4) etilen.

 

Phương trình liên quan

2 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ



Chuỗi phương trình phản ứng của glucozo và ancol etylic

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit H2SO4 70% có xúc tác axit vô cơ đặc, đun nóng, sản phẩm thu được sau phản ứng tham gia phản ứng tráng bạc là glucozo.

Lên men glucozo ở nhiệt độ 30 - 32 độ C thu được rượu etylic.

Sau đó lên men giấm rượu etylic trong không khí thu được sản phẩm là axit axetic.

Cuối cùng đem rượu etylic thu được ở phản ứng 2 thu được khí CO2.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình sản xuất ra C6H12O6 (glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho)

(fructose)

nH2O + (C6H10O5)n => nC6H12O6 H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Xem tất cả phương trình tạo ra C6H12O6
Advertisement

Phương trình sử dụng CO2 (Cacbon dioxit) là chất sản phẩm

(carbon dioxide)

C + CO2 => 2CO H2O + CO2 => H2CO3 CaO + CO2 => CaCO3 Xem tất cả phương trình tạo ra CO2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(