Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 5 Tài liệu ôn thi THPT 2020

C2H4 H2O KMnO4 = KOH MnO2 C2H4(OH)2 | Phương trình hoá học

etilen (eten) nước kali pemanganat = kali hidroxit Mangan oxit Etilen glicol

Xin vui lòng đợi trong giây lát


3C2H4 + 4H2O + 2KMnO42KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2
(khí) (lỏng) (dd) (dd) (rắn) (dd)
(không màu) (đen tím) (đen)
28 18 158 56 87 62
3 4 2 2 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ Xúc tác: Ni

Cách thực hiện phản ứng

cho C2H4 qua dd thuốc tím

Hiện tượng nhận biết

Dung dịch bị mất màu tím Kali pemanganat (KMnO4) và xuất hiện kết tủa đen Manga dioxit (MnO2).

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng oxi hóa khử

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi alcol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dd Br2 trong CCl4.
(d) Cho dd glucose vào dd AgNO3 trong NH3 dư, đặc, nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:


A. 3
B. 4
C. 2
D. 1

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO42KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2
(khí) (lỏng) (rắn) (dung dịch) (kt) (lỏng)
(không màu) (không màu) (tím) (không màu) (đen) (không màu)
28 18 158 56 87 62
3 4 2 2 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Dẫn khí etilen qua hỗn hợp dung dịch thuốc tím, xuất hiện hiện tượng kết tủa đen là MnO2.

Hiện tượng nhận biết

Có hiện tượng kết tủa đen.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2). Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(4). Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5). Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(6). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.
(7). Cho Ba(OH)2 dư vào ZnSO4.
(8). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?


A. 4
B. 6
C. 7
D. 5

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi



Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân lúc nhỏ siêng năng làm việc nhà, Quả Lớn lên dễ tìm công việc

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(