Xin vui lòng đợi trong giây lát


4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)33Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2
(rắn) (rắn) (rắn) (lỏng) (rắn)
(trắng) (trắng) (không màu)
4 2 3 4 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho Ba(OH)2(dư) tác dụng với Al(NO3)3.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:


A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

Xem đáp án câu 1

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Ba(OH)2 (Bari hidroxit) tác dụng vói Al(NO3)3 (Nhôm nitrat) tạo thành Ba(NO3)2 (Bari nitrat) Ba(AlO2)2 (Bari aluminat)

Phương trình để tạo ra chất Ba(OH)2 (Bari hidroxit)

BaO + H2O => Ba(OH)2 H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 H2O + BaS => H2S + Ba(OH)2

Phương trình để tạo ra chất Al(NO3)3 (Nhôm nitrat)

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + N2O + Al(NO3)3 Al + Fe(NO3)3 => Fe(NO3)2 + Al(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất Ba(NO3)2 (Bari nitrat)

Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 AgNO3 + BaCl2 => AgCl + Ba(NO3)2 AgNO3 + Ba(OH)2 => Ag2O + Ba(NO3)2 + H2O

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất Ba(AlO2)2 (Bari aluminat)

Al + H2O + Ba(OH)2 => H2 + Ba(AlO2)2 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 AlCl3 + Ba(OH)2 => BaCl2 + H2O + Ba(AlO2)2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D