Xin vui lòng đợi trong giây lát


3AgNO3 + Na3PO43NaNO3 + Ag3PO4
(kt)
(vàng bạc)
3 1 3 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa vàng bạc photphat (Ag3PO4).

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a) AgNO3 + Na3PO4 →
b) NaOH + NH4Cl →
c) KNO3 + Na2SO4 →
d) NaOH + NaH2PO4 →


A. (d)
B. (b)
C. (c)
D. (a)

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng.
(2) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho phèn chua vào dung dịch sôđa
(4) Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là


A. 5
B. 3
C. 4
D. 2

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho AgNO3 (bạc nitrat) tác dụng vói Na3PO4 (natri photphat) tạo thành NaNO3 (Natri Nitrat) ,trong điều kiện nhiệt độ nhiệt độ

Phương trình để tạo ra chất AgNO3 (bạc nitrat)

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO HNO3 + Ag3PO4 => AgNO3 + H3PO4

Phương trình để tạo ra chất Na3PO4 (natri photphat)

Na2O + H3PO4 => H2O + Na3PO4 NaOH + H3PO4 => H2O + Na3PO4 NaOH + P2O5 => H2O + Na3PO4

Phương trình để tạo ra chất NaNO3 (Natri Nitrat)

AgNO3 + NaCl => AgCl + NaNO3 AgNO3 + NaI => NaNO3 + AgI NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3

Phương trình để tạo ra chất Ag3PO4 (Bạc phosphat)

AgNO3 + Na3PO4 => NaNO3 + Ag3PO4 (NH4)3PO4 + AgNO3 => NH4NO3 + Ag3PO4 AgNO3 + NaPO3 => NaNO3 + Ag3PO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D