Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Ag2S = Ag S | Phương trình hoá học

Bạc sunfua = bạc sulfua

Xin vui lòng đợi trong giây lát


Ag2S2Ag + S
(rắn) (rắn) (rắn)
(đen) (trắng bạc) (vàng)
248 108 32
1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân Ag2S

Hiện tượng nhận biết

khí S bay lên

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành Ag (bạc) ,trong điều kiện nhiệt độ nhiệt độ

Phương trình để tạo ra chất Ag2S (Bạc sunfua) (Silver sulfide; Bisargentio(I) sulfide; Thiodisilver(I))

2AgNO3 + Na2S => 2NaNO3 + Ag2S 2AgNO3 + H2S => 2HNO3 + Ag2S 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S

Phương trình để tạo ra chất Ag (bạc) (L-3; Silver; Argentum; C.I.77820; Ag)

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Ag2O + C6H12O6 => 2Ag + C6H12O7

Phương trình để tạo ra chất S (sulfua) (Sulfur; Sulfidal; Brimstone; Bensulfoid; Flowers of sulfur; Ground vocle sulfur; S; gamma-Sulfur; Thio)

2Mg + SO2 => S + 2MgO 2C + SO2 => 2CO + S 2H2S + 2NO => 2H2O + N2 + 2S

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Cẩn thận trong từng việc làm nhỏ nhặt, Quả Thông minh lên dần dần

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(