Download tài liệu hoá học: Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9

Tổng hợp lí thuyết và các phương pháp giải hóa hữu cơ thường gặp trong chương trình Trung học cơ sở.

Advertisement
Advertisement

Hãy kéo xuống dưới để thấy link download tài liệu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/hidrocacbon-nhien-lieu-hoa-hoc-9-1

Tài liệu hóa học lớp 9

Advertisement
Click để Download tài liệu

(Bạn sẽ được dẫn tới trang quảng cáo và hiển thị trong vòng 5 giây)
(Quảng cáo sẽ giúp chúng mình giữ website luôn miễn phí cho tất cả học sinh)
Cảm ơn các bạn rất nhiều ^^!

Thảo luận hóa học

Nội dung trích xuất

1 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU Dạng 1. Cách viết Công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ Lý thuyết và Phương pháp giải Lý thuyết cần nhớ - Các hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau, dẫn tới tính chất hóa học khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau. - Ankan là những hidrocacbon no mạch hở có công thức chung CnH2n+2 (n ≥ 1). - Xicloankan là hidrocacbon không no, mạch hở chứa 1 nối đôi C=C trong phân tử, có công thức chung là CnH2n (n ≥ 2). - Ankadien: là hidrocacbon mạch hở, chứa 2 nối đôi trong phân tử, có công thức chung là CnH2n-2(n ≥ 3). - Ankin là hidrocacbon mạch hở, chứa một nối ba C ≡ C trong phân tử, có công thức chung CnH2n-2 (n ≥ 3). - Hidrocacbon thơm (aren) là loại hidrocacbon trong công thức phân tử có một hay nhiều nhân bezen, đại diện cho dãy đồng đẳng aren là phân tử benzen có công thức tổng quát CnH2n-6 (n ≥ 6). Phương pháp chung: Bước 1: Tính độ bất bão hòa (số liên kết và vòng). Bước 2: Viết cấu trúc mạch cacbon (không phân nhánh, có nhánh, vòng) và đưa liên kết bội (đôi, ba) vào mạch cacbon nếu có. Bước 3: Đưa nhóm chức vào mạch cacbon (thông thường các nhóm chức chứa cacbon thường được đưa luôn vào mạch ở bước 3). Lưu ý đến trường hợp kém bền hoặc không tồn tại của nhóm chức (ví dụ nhóm –OH không bền và sẽ bị chuyển vị khi gắn với cacbon có liên kết bội). Bước 4: Điền số H vào để đảm bảo đủ hóa trị của các nguyên tố, sau đó xét đồng phân hình học nếu có. Chú ý với các bài tập trắc nghiệm có thể không cần điền số nguyên tử H. 2 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 ♦ Xác định độ bất bão hõa của hợp chất hữu cơ CxHyOzNtXv theo công thức: Chú ý: -Công thức tính ở trên chỉ áp dụng cho hợp chất cộng hóa trị. -Các nguyên tố hóa trị II như oxi, lưu huỳnh không ảnh hưởng tới độ bất bão hòa. Bài tập vận dụng Bài 1: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của anken? Hướng dẫn: Vì C5H10 là anken nên C5H10 là mạch hở, có 1 liên kết pi. Có 5 đồng phân anken của C5H10 CH3-CH2-CH2-CH=CH2 CH3-CH2-CH=CH-CH3 CH3-CH2-C(CH3)=CH2 CH3-CH=C(CH3)-CH3 CH3-CH(CH3)-CH=CH2 Bài 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14? Hướng dẫn: ⇒ Ankan ⇒ Chỉ có liên kết đơn Vậy C6H14 chỉ có 5 đồng phân cấu tạo. 3 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3 CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 CH3-C(CH3)2-CH2-CH3 Bài 3: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10 Hướng dẫn: ⇒ Ankan ⇒ Chỉ có liên kết đơn Vậy C4H10 có 2 đồng phân. CH3-CH2-CH2-CH3 CH3-CH(CH3)-CH3 Dạng 2. Cách gọi tên các hợp chất hữu cơ Lý thuyết và Phương pháp giải 1. Tên gọi thông thường. Không tuân theo quy tắc khoa học nào, thường xuất hiện từ xưa và bắt nguồn từ nguyên liệu hoặc tên nhà bác học tìm ra, hoặc một địa điểm nào đó trong tính chất của hợp chất đó. Ví dụ: Axit fomic (axit kiến); olefin (khí dầu); axit axetic (axit giấm);… 2. Danh pháp hợp lý Gọi theo hợp chất đơn giản nhất, các hợp chất khác được xem là dẫn xuất của chúng, ở đó nguyên tử H được thay thế bằng các gốc hữu cơ. Ví dụ: CH3 - OH : rượu metylic (cacbinol) CH3 - CH2 - OH : rượu etylic (metyl cacbinol) 4 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 3. Danh pháp quốc tế: Gọi theo quy ước của Liên đoàn quốc tế hoá học lý thuyết và ứng dụng (IUPAC). a) Dựa vào bộ khung C xuất phát từ các hiđrocacbon no mạch thẳng. * Các hợp chất cùng loại (cùng dãy đồng đẳng), cùng nhóm chức thì có đuôi giống nhau. -Hiđrocacbon no (ankan) có đuôi an: Ví dụ: CH3 – CH2 – CH3 : propan -Hiđrocacbon có nối đôi (anken) có đuôi en: Ví dụ: CH2 = CH – CH3 : propen -Hiđrocacbon có nối ba (ankin) có đuôi in: Ví dụ: HC≡C– CH3 : propin -Hợp chất anđehit có đuôi al: Ví dụ: CH3 – CH2 - CHO : propanal -Hợp chất rượu có đuôi ol: Ví dụ: CH3 – CH2 – CH2 - OH : propanol -Hợp chất axit hữu cơ có đuôi oic: Ví dụ: CH3 – CH2 - COOH : propanoic. -Hợp chất xeton có đuôi on: Ví dụ: CH3 – CHO – CH2 – CH3 : but – 2 - on * Để chỉ số nguyên tử cacbon có trong mạch chính, người ta dùng các phần nền (phần đầu) sau: Số nguyên tử C Phần nền 1 meta 5 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 2 eta 3 propa 4 buta 5 penta 6 hexa 7 hepta 8 octa 9 nona 10 deca ……………………….. ……………………….. b) Nhóm thế. Cần chú ý rằng, trong hoá hữu cơ, tất cả những nguyên tử khác hiđro (như Cl, Br, …) hoặc nhóm nguyên tử (như – NO2, - NH2,…, các gốc hiđrocacbon CH3-, C2H5- ,…) đều được coi là nhóm thế. c) Các bước gọi tên hợp chất hữu cơ phức tạp Bước 1: Chọn mạch C chính. Đó là mạch C dài nhất hoặc ít C nhưng chưa nối đôi, nối ba, nhóm thế, nhóm chức, … Bước 2: Đánh số thứ tự các nguyên tử C (bằng chữ số ả rập) trong mạch chính xuất phát từ phía gần nhóm chức, nối đôi, nối ba, nhóm thế, mạch nhánh. * Quy tắc đánh số: Ưu tiên đánh số lần lượt theo thứ tự: Nhóm chức → nối đôi ba → mạch nhánh. 6 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 * Đối với hợp chất tạp chức thì ưu tiền lần lượt: Axit → anđehit → rượu. Bước 3: Xác định các nhóm thế và vị trí của chúng trên mạch C chính. Bước 4: Gọi tên. + Trước tiên gọi tên các nhóm thế và vị trí của chúng trên mạch C chính, cuối cùng gọi tên hợp chất với mạch C chính. + Nếu có nhiều nhóm thế giống nhau thì gộp chúng lại và thêm từ đi (2), tri (3), tetra (4), penta (5),… + Theo quy tắc: Con số chỉ vị trí của nhóm thế đặt trước tên gọi của nó, con số chỉ vị trí nối đôi, nối ba và nhóm chức (ở mạch C chính) đặt ở phía sau. Bài tập vận dụng Bài 1: Viết công thức cấu tạo của hợp chất có tên sau đây: 1, 1, 2, 2 – tetracloetan Hướng dẫn: Ta đi từ đuôi an (hidrocacbon no) → etan(có 2C), tetraclo (có 4 clo thế ở các vị trí 1, 1, 2, 2) Do đó CTCT là : CHCl2-CHCl2 Bài 2: Cho công thức cấu tạo sau, hỏi hợp chất này tên là gì? CH2=CH-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 Hướng dẫn: Ta xác định mạch chính có 6C CTCT này mạch hở, có 1 liên kết ―=‖, còn lại là liên kết đơn → Anken → Vị trí nối đôi ở C đầu tiên. Hợp chất này có 2 nhóm –CH3 ở nhánh, ở vị trí C số 3 và số 4. Vậy tên gọi của hợp chất này là: 3, 4 – dimetylhex – 1 – en. 7 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 Dạng 3. Bài tập gọi tên các hợp chất hữu cơ Bài 1: Ankan X có công thức cấu tạo : Tên gọi của X là A. 2—isopropylbutan B. 3—isopropylbutan C. 2,3—đimetylpentan D. 3,4—đimetylpentan Bài 2: Hợp chất CH3CH(CH3)CH(CH3)CH=CH2 có tên gọi là A. 3,4—đimetylpent—1—en B. 2,3—đimetylpent—4—en C. 3,4—đimetylpent—2—en D. 2,3—đimetylpent—1—en Bài 3: Trường hợp nào sau đây có công thức cấu tạo không đúng với tên gọi đã cho ? 8 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 Bài 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H9Br. Đun hỗn hợp gồm X, KOH và ancol etylic thấy chỉ tạo ra but—1—en. Tên gọi của X là A. 1—brombutan B. 2—brombutan C. 1—brom—2—metylpropan D. 2—brom—2—metylpropan Bài 5: Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo : CH2=CHOCOCH3. Tên gọi của X là A. metyl acrylat B. vinyl axetat C. vinyl fomat D. anlyl fomat Bài 6: Tên thay thế của chất có cấu tạo CH3CHClCH3 là A. 2-clopropan B. propyl clorua C. propylclorua D. 2-clo propan Bài 7: Tên gọi của chất có CTCT dưới là: A. 2-etyl-3-metylbutan. B. 3-etyl-2-metylbutan. C. 2,3-đimetylpentan. D. 2,3-đimetylbutan. Bài 8: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : A. 2-metyl-2,4-đietylhexan 9 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 C. 3,3,5 -trimetylheptan B. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan Bài 9: Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ? A. CH2 = C = CH-CH3 B. CH2 = CH-CH = CH2 C. CH2-CH-CH2 -CH = CH2 D. CH2 = CH - CH = CH - CH3 Bài 10: Chất dưới có tên gọi là ? A. 2,2-đimetylbut-1-in B. 2,2-đimeylbut-3-in C. 3,3-đimeylbut-1-in D. 3,3-đimeylbut-2-in Đáp án và hướng dẫn giải 1. C 2. A 3. D 4. A 5. B 6. A 7. C 8. C 9. B 10. C Bài 1: Vẽ lại công thức cấu tạo của ankan X là: Vậy ankan X có tên gọi là: 2,3—đimetylpentan ⇒ Chọn C. 10 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 Bài 2: Hợp chất trong bài có liên kết đôi ⇒ Là anken ⇒ C có liên kết đôi ở đầu mạch đánh số 1. Tên gọi là: 3,4—đimetylpent—1—en ⇒ Chọn A. Bài 3: Trường hợp D là tên không đúng với tên gọi, tên gọi của hợp chất ở đáp án D phải là: 3,3 – đimetylpentan. ⇒ Chọn D. Bài 4: Vì chỉ tạo ra 1 sản phẩm là but – 1 – en nên hợp chất X phải có nhóm thế -Br ở đầu mạch ⇒ Tên gọi của X là: 1 – brombutan. ⇒ Chọn A. Bài 5: Ta có gốc CH2=CH- gọi là vinyl, nhóm CH3COO- gọi là axetat ⇒ Tên gọi của X CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat. ⇒ Chọn B. Bài 6: Ta thấy nhóm thế -Cl ở vị trí C số 2. ⇒ Tên gọi của CH3CHClCH3 là: 2 – clopropan. Tên thay thế cần viết liền không cách. ⇒ Chọn A. Bài 7: Vẽ lại công thức cấu tạo của hợp chất: Vậy tên gọi của hợp chất là: 2, 3 – ddimetylpentan. ⇒ Chọn C. Bài 8: Vẽ lại công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X là: 11 Biên soạn Đình Thọ Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9 Vậy tên gọi của X là: 3,3,5 –trimetylheptan. ⇒ Chọn C. Bài 9: Vì CH2=CH- là vinyl nên CH2=CH-CH=CH2 là đivinyl. ⇒ Chọn B. Bài 10: Hợp chất có liên kết ba ở đầu mạch ⇒ ankin ⇒ Tên gọi là: 3,3 – đimetylbut – 1 – in. ⇒ Chọn C.

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu hóa học lớp 9

Chuyên đề Phi kim Hóa học 9
Các loại hợp chất vô cơ
Tổng hợp các bài tập chương 5 Hóa học 9
Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9
Phương pháp nhận biết chất hữu cơ
Hidrocacbon, Nhiên liệu Hóa học 9
Màu sắc các chất hóa học
Bài tập chuyên đề Este – Lipit trong các đề thi Đại Học – Cao Đẳng
16 Phương Pháp Và Kĩ Thuật Giải Nhanh Các Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học
Chuyên Đề Sắt – Đồng – Crom Lý Thuyết Và Bài Tập
Advertisement
Tài liệu chuyên đề Cacbonhidrat
Chuyên chuyên đề Amin – Amino Axit – Peptit.
Bài kiểm tra lý thuyết tổng hợp Este
Lý Thuyết Và Bài Tập Về Nhôm
Giúp Trí Nhớ Chuỗi Phản Ứng Hóa Học
Chuyên Đề cách viết đồng phân
Chuyên đề Kĩ thuật xác đồng số đồng phân
Công thức tính số đồng phân
Phương pháp viết công thức cấu tạo
Chuyên đề bài tập hidrocacbon thơm
Advertisement
Chuyên đề lí thuyết hidrocacbon thơm
Chuyên đề lí thuyết dẫn xuất halogen - phenol - ancol
LÝ THUYẾT POLIME, VẬT LIỆU POLIME
Lí thuyết điện phân
Bài tập điện phân
Lí thuyết andehit - xeton - cacboxylic
Chuyên đề phương trình phản ứng
Bài tập chuỗi phương trình hóa học
`

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-15 01:46:37pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>