Advertisement

Download tài liệu hoá học: Câu trắc nghiệm Nhóm Oxi, Lưu huỳnh có lời giải chi tiết (cơ bản)

Câu trắc nghiệm Nhóm Oxi, Lưu huỳnh có lời giải chi tiết (cơ bản)

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Hãy kéo xuống dưới để thấy link download tài liệu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/cau-trac-nghiem-nhom-oxi-luu-huynh-co-loi-giai-chi-tiet-co-ban-59

Tài liệu hóa học lớp 10


Advertisement

Click để Download tài liệu

(Bạn sẽ được dẫn tới trang quảng cáo và hiển thị trong vòng 15 giây)
(Quảng cáo sẽ giúp chúng mình giữ website luôn miễn phí cho tất cả học sinh)
Cảm ơn các bạn rất nhiều ^^!

Thảo luận hóa học

Nội dung trích xuất

Biên soạn: Đình Thọ Trang 1 CÂU TRẮC NGHIỆM NHÓM OXI, LƯU HUỲNH CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là A. ns2np4 . B. ns2np5 . C. ns2np3 . D. ns2np6 . Hướng dẫn giải: Đáp án A. Bài 2:Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu. Phát biểu nào sau đây sai? A. Bán kính nguyên tử tăng dần. B. Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần. C. Tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần. D. Tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần. Hướng dẫn giải: Đáp án C. Bài 3:Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là A. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA. B. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA. C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. D. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA. Hướng dẫn giải: Đáp án B. Cấu hình của oxi: 1s22s22p4 Bài 4:Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 . X là nguyên tố nào sau đây? A. Oxi. B. Lưu huỳnh. C. Clo. Biên soạn: Đình Thọ Trang 2 D. Flo. Hướng dẫn giải: Đáp án A. Cấu hình của X: 1s22s22p4 Bài 5:Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là A. Na. B. Cl. C. O. D. S. Hướng dẫn giải: Đáp án D. Cấu hình của X: 1s22s22p63s23p4 Bài 6:Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là A. S2O5. B. SO4. C. SO2. D. SO3. Hướng dẫn giải: Đáp án D. Bài 7:Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là A. 0, 2, 4, 6. B. -2, 0, +4, +6. C. 1, 3, 5, 7. D. -2, +4, +6. Hướng dẫn giải: Đáp án D. Bài 8:Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là A. -2. B. +4. C. +6. Biên soạn: Đình Thọ Trang 3 D. +8. Hướng dẫn giải: Đáp án C. (-1).2 + X.2 +(-2).7 = 0 ⇒ X = +6 Bài 9:Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thu được V lít O2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24 B. 1,12 C. 4,48 D. 8,96 Hướng dẫn giải: Đáp án A. nKMnO4=0,2 mol 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ 0,2 0,1 (mol) ⇒ V = 0,1.22,4 = 2,24 (lít) Bài 10:Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 128 gam S phản ứng hoàn toàn với O2 dư? A. 228 g B. 200 g C. 100 g D. 256 g Hướng dẫn giải: Đáp án D. nS = 4 (mol) S + O2 → SO2 4 4 (mol) m = 4. (32+32) = 256 (g) Bài 11:Phản ứng không xảy ra là A. 2Mg + O2 2MgO. Biên soạn: Đình Thọ Trang 4 B. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. C. 2Cl2 + 7O2 2Cl2O7. D. 4P + 5O2 2P2O5 Hướng dẫn giải: Đáp án C Bài 12:Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là A. NH3 và HCl. B. H2S và Cl2. C. Cl2 và O2. D. H2S và O2. Hướng dẫn giải: Đáp án C. NH3 + HCl → NH4Cl H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4 2H2S + O2 → 2S + 2H2O Bài 13:Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là A. SO3. B. P. C. Ca. D. C Hướng dẫn giải: Đáp án A. 4P + 5O2 → 2P2O5 C + O2 → CO2 2Ca + O2 → 2CaO Bài 14:Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây? A. Mg, Cl2. B. Al, C. Biên soạn: Đình Thọ Trang 5 C. Ca, F2. D. Au, S. Hướng dẫn giải: Đáp án B. Oxi không phản ứng với halogen và Au. 4Al + 3O2 → 2Al2O3 C + O2 → CO2 Bài 15:. Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là A. F2. B. O3. C. S. D. O2. Hướng dẫn giải: Đáp án C. S + H2 → H2S S + O2 → SO2 Bài 16:Cho 28,4 gam Na2SO4 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa. Giá trị m: A. 4,66g B. 46,6g C. 2,33g D. 23,3g Hướng dẫn giải: Đáp án B. nNa2SO4=0,2 mol Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl 0,2 → 0,2 (mol) mBaSO4=0,2.(137+32+16.4)=46,6 (g) Bài 17:Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thể tích khí thoát ra ở đktc là: Biên soạn: Đình Thọ Trang 6 A. 1,12 lít B. 5,6 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít Hướng dẫn giải: Đáp án C. nFe = 0,1 (mol) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 0,1 0,1 (mol) V = 0,1.22,4 = 2,24 (lít) Bài 18:Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh? A. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử. B. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá. C. Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử. D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử. Hướng dẫn giải: Đáp án C. S + H2 → H2S S + O2 → SO2 Bài 19:Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là A. Hg, O2, HCl. B. Pt, Cl2, KClO3. C. Zn, O2, F2. D. Na, Br2, H2SO4 loãng. Hướng dẫn giải Đáp án C. Zn + S → ZnS S + O2 → SO2 Biên soạn: Đình Thọ Trang 7 S + 3F2 → SF6 Bài 20:Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường? A. Al. B. Fe. C. Hg. D. Cu. Hướng dẫn giải Đáp án C. Hg + S → HgS Bài 21:Hiđro sunfua (H2S) là chất có A. Tính axit mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh. C. Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ. D. Tính khử mạnh. Hướng dẫn giải Đáp án D Bài 22:Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 0,3 mol SO2 là: A. 150ml B. 250ml C. 300ml D. 450ml Hướng dẫn giải Đáp án A. KOH + SO2 → KHSO3 0,3 0,3 VKOH = n/CM = 0,3/2 = 0,15 lít Bài 23:Sục 6,72 lít SO2 ở đktc vào dung dịch brom rồi cho dung dịch thu được tác dụng với BaCl2dư, kết tủa thu được có khối lượng (g) là: A. 23,3 B. 34,95 Biên soạn: Đình Thọ Trang 8 C. 46,6 D. 69,9 Hướng dẫn giải Đáp án D. Phương trình phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 0,3 0,3 mol BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl 0,3 0,3 mol mBaSO4 = 0,3 × 233 = 69,9g Bài 24:Dẫn a mol SO2 vào dung dịch chứa 1,5a mol KOH. Phát biểu nào sau đây đúng? A Chỉ thu được muối axit B. Chỉ thu được muối trung hòa C. Thu được cả 2 muối D. Thu được muối trung hòa và KOH dư. Hướng dẫn giải Đáp án C. nKOH/nSO2=1,5a/a=1,5 Tạo 2 muối KHSO3 và K2SO3. Bài 25:Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là A. H2S. B. Cl2. C. SO2. D. H2. Hướng dẫn giải Đáp án A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S Bài 26:Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử? Biên soạn: Đình Thọ Trang 9 A. H2S. B. SO2. C. Na2S2O3. D. H2SO4. Hướng dẫn giải Đáp án A. Bài 27:Đun nóng 11,2 gam Fe trong lưu huỳnh dư, khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. 8,8 gam B. 17,6 gam C. 4,4 gam D. 35,2 gam Hướng dẫn giải Đáp án B nFe= 0,2 (mol) Fe + S → FeS 0,2 0,2 (mol) mFeS = 0,2 ( 56 + 32) = 17,6 (g) Bài 28:Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch Na2SO4 1 M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50 ml. Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là: A. 0,06M B. 6M C. 0,006M D. 0,6M Hướng dẫn giải Đáp án B. nNa2SO4=0,3 mol Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl 0,3 0,3 (mol) CBaCl2=n/V=0,3/0,05=6M. Biên soạn: Đình Thọ Trang 10 Bài 29:Dãy nào sau đây đều có tính oxi hoá và khử? A. O2; S; SO2. B. S; SO2 ; Cl2. C. O3; H2S; SO2. D. H2SO4; S; Cl2. Hướng dẫn giải Đáp án B. Bài 30:Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây? A. SO2. B. H2S. C. H2SO3. D. SO3. Hướng dẫn giải Đáp án A. S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O Bài 31:Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau: A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc. C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước. D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc. Hướng dẫn giải Đáp án A. Bài 32:Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít Hướng dẫn giải Đáp án A. nCu = 0,2 (mol) Biên soạn: Đình Thọ Trang 11 Bảo toàn electron: 2nSO2=2nCu nSO2= 0,2 (mol) ⇒ V = 0,2.22,4 = 4,48 (lít) Bài 33:Trung hòa 200ml dung dịch NaOH 2M bằng V (ml) dung dịch H2SO4 2M. Giá trị của V bằng A. 200ml B. 0,2 ml C. 0,1 ml D. 100 ml Hướng dẫn giải Đáp án D nNaOH = 2.0,2 = 0,4 (mol) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O 0,4 0,2 (mol) V=n/CM=0,2/2=0,1(l)=100ml Bài 34:Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng muối khan tạo ra là: A. 34,3 g B. 43,3 g C. 33,4 g D. 33,8 g Hướng dẫn giải Đáp án B nH2SO4 =nH2=6,72/22,4=0,3 mol mmuối = mKL + mgốc axit = 14,5 + 0,3.96 = 43,3 (g) Bài 35: Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng? Biên soạn: Đình Thọ Trang 12 A. cách 1. B. cách 2. C. cách 3. D. cách 1 và 2. Hướng dẫn giải Đáp án A

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu hóa học lớp 10

Tổng hợp các công thức giải nhanh trắc nghiệm Hóa học
Đề thi và đáp án Hóa học 2019
Đề thi Hóa học 2018
Phản ứng oxi hóa khử
Nguyên tử Hóa học 10
Câu hỏi trắc nghiệm về Bảng tuần hoàn hóa học
Trắc nghiệm cấu hình electron nguyên tử Hóa 10
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
Lí thuyết & bài tập chuyên đề về Halogen
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 ÔN TẬP HỌC KÌ 2
Advertisement
Phản ứng oxi hóa khử
TRẮC NGHIỆM HÓA 10: LIÊN KẾT ION - TINH THỂ ION
Câu trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải
Câu trắc nghiệm Nhóm Oxi, Lưu huỳnh có lời giải chi tiết (cơ bản)
Đề thi minh họa học kì 2 lớp 10
Đề thi thử hóa học trường THPT Thăng Long 2019.
Đề 2 - Đề thi thử Hóa học THPT QG 2019
Đề Thi thử Hóa học 2019
KÌ THI THPT QG 2019 - MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 221
Bí kiếp nhớ siêu nhanh
Đáp án đề thi HSG Quốc gia Hóa học 2016
Phương pháp nhận biết chất hữu cơ
Màu sắc các chất hóa học
16 Phương Pháp Và Kĩ Thuật Giải Nhanh Các Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học
Giúp Trí Nhớ Chuỗi Phản Ứng Hóa Học
LÝ THUYẾT POLIME, VẬT LIỆU POLIME
Đề thi và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Chuyên đề 16 phương pháp giải nhanh hóa học
Chuyên đề phương trình phản ứng
Chuyên đề nhiệt độ sôi
Chuyên đề quy tắc đồng phân
Bài tập chuỗi phương trình hóa học
Tài liệu thi thử THPT 2021 - Mã đề 867
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 968
Đề lí thuyết hóa vô cơ cực hay
Tài liệu lí thuyết hóa vô cơ phần 2 cực hay
50 bài toán cực khó và hay về este đa chức
Tài liệu về sự kết hợp của axit HNO3 và các quá trình phản ứng vô cơ kinh điển, cực hay.
Chuyên đề phản ứng của H+ và NO3- cực hay
Bài toán sản phẩm khử của NO3-
Bài toán xử lí dung dịch sau phản ứng cực hay và khó
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 898
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 768
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 798
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 859
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 869
Đáp đề thi thử THPT 2021 - Mã đề 869
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021- Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 758
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Lí thuyết Hóa học cực hay
Tóm tắt lí thuyết Hóa học chương trình lớp 12 bằng sơ đồ
Lí thuyết hóa học 12 cực hay
Tài liệu công phá hóa học cực hay
Tài liệu tổng hợp các kiến thức hóa học
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề thi thử mã đề 987
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Tài liệu lí thuyết hóa học chinh phục kì thi THPT

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(