Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Advertisement

Download tài liệu hoá học: Đề thi tốt nghiệp THPT 2012 - Đề 859

Nội dung đề thi tốt nghiệp THPT năm 2012

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Hãy kéo xuống dưới để thấy link download tài liệu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/-de-thi-tot-nghiep-thpt-2012-de-859-90

Câu hỏi trắc nghiệm Cơ Bản Câu hỏi trắc nghiệm Nâng cao Tài liệu ôn thi THPT


Advertisement

Click để Download tài liệu

(Bạn sẽ được dẫn tới trang quảng cáo và hiển thị trong vòng 15 giây)
(Quảng cáo sẽ giúp chúng mình giữ website luôn miễn phí cho tất cả học sinh)
Cảm ơn các bạn rất nhiều ^^!

Thảo luận hóa học

Nội dung trích xuất

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 03 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2012 Môn thi: HOÁ HỌC - Giáo dục trung học phổ thông Thời gian làm bài: 60 phút. Mã đề thi 859 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2? A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2. Câu 2: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 15,0. B. 10,2. C. 12,3. D. 8,2. Câu 3: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là: A. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ. B. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. C. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic. D. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Câu 4: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Cu. B. Zn. C. Al. D. Mg. Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeO. D. Fe. Câu 6: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là A. Ca(HCO3)2. B. AlCl3. C. BaCl2. D. CaCO3. Câu 7: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là: A. Cu, Mg. B. Zn, Na. C. Zn, Cu. D. Mg, Na. Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 21,6. B. 10,8. C. 16,2. D. 32,4. Câu 9: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 10: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl acrylat. Câu 11: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện A. kết tủa màu xanh. B. kết tủa màu nâu đỏ. C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. Câu 12: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là A. 2,8 gam. B. 8,4 gam. C. 1,6 gam. D. 5,6 gam. Câu 13: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng A. este hóa. B. trùng hợp. C. trùng ngưng. D. xà phòng hóa. Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol? A. Metyl axetat. B. Triolein. C. Saccarozơ. D. Glucozơ. Trang 1/3 - Mã đề thi 859 Câu 15: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là A. poliacrilonitrin. B. poli(etylen-terephtalat). C. polietilen. D. poli(vinyl clorua). Câu 16: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. đỏ. B. vàng. C. tím. D. xanh. Câu 17: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là A. Mg. B. Au. C. Cu. D. Ag. Câu 18: Thành phần chính của quặng boxit là A. Fe3O4. B. FeCO3. C. FeS2. D. Al2O3.2H2O. Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 22,4. B. 33,6. C. 11,2. D. 5,6. Câu 20: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A. metyl axetat, glucozơ, etanol. B. metyl axetat, alanin, axit axetic. C. etanol, fructozơ, metylamin. D. glixerol, glyxin, anilin. Câu 21: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là: A. Mg, Cu, Zn. B. Zn, Mg, Cu. C. Cu, Zn, Mg. D. Cu, Mg, Zn. Câu 22: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Fe. B. Al. C. Cr. D. K. Câu 23: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại A. Au. B. Ag. C. Cu. D. Zn. Câu 24: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2? A. HCl. B. NaCl. C. NaNO3. D. Na2CO3. Câu 25: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Etyl axetat. B. Glucozơ. C. Metylamin. D. Saccarozơ. Câu 26: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 25,0. B. 26,7. C. 12,5. D. 19,6. Câu 27: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen? A. Etylamin. B. Propylamin. C. Phenylamin. D. Metylamin. Câu 28: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là A. H2N – CH2 – CH2 – COOH. B. H2N – CH2 – COOH. C. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH. D. H2N – CH(CH3) – COOH. Câu 29: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 30: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. HCOOC2H5. Câu 31: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 32: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm A. IIA. B. VIB. C. IA. D. VIIIB. II. PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN [8 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành A. xanh. B. nâu đỏ. C. đỏ. D. vàng. Trang 2/3 - Mã đề thi 859 Câu 34: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là A. HCOOH và C2H5NH2. B. HCOOH và NaOH. C. HCOOH và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 35: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là A. K. B. Al. C. Cr. D. Fe. Câu 36: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)? A. Fe tác dụng với dung dịch HCl. B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). C. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4. Câu 37: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là A. +3. B. +2. C. +4. D. +1. Câu 38: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử A. nitơ. B. hiđro. C. cacbon. D. oxi. Câu 39: Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 40: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH3 – CH3. B. CH2 = CH – Cl. C. CH2 = CH2. D. CH2 = CH – CH = CH2. B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48) Câu 41: Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4? A. HCl. B. BaCl2. C. NaCl. D. NaOH. Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức. B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. C. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic. D. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ. Câu 43: Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị dương? A. Na+ /Na. B. Al3+/Al. C. Mg2+/Mg. D. Cu2+/Cu. Câu 44: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp? A. Na. B. Ca. C. Al. D. Cr. Câu 45: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp? A. Tinh bột. B. Tơ visco. C. Polietilen. D. Tơ tằm. Câu 46: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là A. anilin. B. metylamin. C. đimetylamin. D. etylamin. Câu 47: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COONa và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3OH và C6H5ONa. Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Ca. B. Mg. C. Be. D. Ba. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 859

Các tài liệu cùng phân loại

Câu hỏi trắc nghiệm Cơ Bản

Đề thi tốt nghiệp THPT 2012 - Đề 859
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 001
Đáp án Đề thi thử THPT 2020 - Đề 001
Đề thi thử THPT 2020 - Đề 002
Đề thi thử THPT 2020 - Đề 003

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-06-15 07:38:50am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(