Download tài liệu hoá học: Đề thi THPT QG 2018 - Đề 204

Nội dung chi tiết đề thi THPTQG 2018

Advertisement
Advertisement

Hãy kéo xuống dưới để thấy link download tài liệu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/-de-thi-thpt-qg-2018-de-204-89

Tài liệu ôn thi THPT

Advertisement
Click để Download tài liệu

(Bạn sẽ được dẫn tới trang quảng cáo và hiển thị trong vòng 5 giây)
(Quảng cáo sẽ giúp chúng mình giữ website luôn miễn phí cho tất cả học sinh)
Cảm ơn các bạn rất nhiều ^^!

Thảo luận hóa học

Nội dung trích xuất

Trang 1/4 - Mã đề thi 204 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ..................................................................... .......................................................................... Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 204 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C H O . 6 12 6 B. (C H O ) . 6 10 5 n C. C H O . 12 22 11 D. C H O . 2 4 2 Câu 42: Nung nóng Fe(OH) đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là 3 A. Fe O . 3 4 B. Fe. C. FeO. D. Fe O . 2 3 Câu 43: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là A. poli(vinyl clorua). . B polipropilen. . C polietilen. . D polistiren. Câu 44: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố A. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nitơ. Câu 45: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO trong NH thu được kết tủa màu 3 3 A. vàng nhạt. B. trắng. C. đen. D. xanh. Câu 46: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Cr. B. Ag. C. W. D. Fe. Câu 47: Chất nào sau đây là muối axit? A. KCl. B. CaCO . 3 C. NaHS. D. NaNO . 3 Câu 48: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? A. MgCl . 2 B. BaCl . 2 C. Al(NO ) . 3 3 D. Al(OH) . 3 Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO ?3 A. K SO . 2 4 B. KNO . 3 C. HCl. D. KCl. Câu 50: Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây? A. Na Cr O . 2 2 7 B. Cr O . 2 3 C. CrO. D. Na CrO . 2 4 Câu 51: Tên gọi của hợp chất CH -CHO là 3 A. anđehit fomic. B. axit axetic. C. anđehit axetic. D. etanol. Câu 52: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây? A. H . 2 B. O . 3 C. N . 2 D. CO. Câu 53: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C H O là 3 6 2 A. 2. . B 3. . 5. C D. 4. Câu 54: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe O nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho 2 3 toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 10. B. 30. C. 15. D. 16. Câu 55: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Ba(OH) và H PO . 2 3 4 B. Al(NO ) và NH . 3 3 3 C. (NH ) HPO và KOH. 4 2 4 D. Cu(NO ) và HNO . 3 2 3 Câu 56: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 300. B. 450. C. 400. D. 250. Câu 57: Cho m gam glucozơ (C H O ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong NH , thu 6 12 6 3 3 được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là A. 1,35. . B 1,80. . C 5,40. . D 2,70. Câu 58: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br bị mất màu. Chất X là 2 A. CaC . 2 B. Na. C. Al C . 4 3 D. CaO. Câu 59: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 60: Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H (đktc). Khối 2 lượng kim loại Na trong X là A. 0,115 gam. B. 0,230 gam. C. 0,276 gam. D. 0,345 gam. Câu 61: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO và 1,275 mol H O. Mặt 2 2 khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br trong dung dịch. Giá trị của m là 2 A. 20,15. . B 20,60. . C 23,35. . D 22,15. Câu 62: Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO , AgNO , Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch 3 3 Fe(NO ) là 3 2 A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 63: Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M CO và MHCO vào nước, thu được dung 2 3 3 dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 31,52 gam kết tủa. Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl dư, thu được 2 11,82 gam kết tủa. Phát biểu nào dưới đây đúng? A. Hai muối trong E có số mol bằng nhau. B. Muối M CO không bị nhiệt phân. 2 3 C. X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí. D. X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH. Câu 64: Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen. (b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C H O . 2 4 2 (c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH và một nhóm COOH. 2 (d) Hợp chất H N-CH -COO-CH tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. 2 2 3 (e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ. (g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 65: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) vào dung 2 dịch chứa m gam hỗn hợp Al (SO ) và Al(NO ) . Sự 2 4 3 3 3 phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị 2 của m là A. 5,97. B. 7,26. C. 7,68. D. 7,91. Trang 2/4 - Mã đề thi 204 Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH , C H , C H và C H , thu được 4,032 lít 4 2 2 2 4 3 6 CO (đktc) và 3,78 gam H O. Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br trong dung 2 2 2 dịch. Giá trị của a là A. 0,070. . B 0,105. . C 0,030. . D 0,045. Câu 67: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO ) . 3 3 (b) Sục khí CO dư vào dung dịch NaOH. 2 (c) Cho Na CO vào dung dịch Ca(HCO ) (tỉ lệ mol 1 : 1). 2 3 3 2 (d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl . 3 (e) Cho hỗn hợp BaO và Al O (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư. 2 3 (g) Cho hỗn hợp Fe O và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư. 2 3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 68: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. KOH, KAlO , Al(OH) . 2 3 B. NaOH, NaAlO , Al(OH) . 2 3 C. NaOH, NaCrO , Cr(OH) . 2 3 D. KOH, KCrO , Cr(OH) . 2 3 Câu 69: Cho các phát biểu sau: (a) Cho khí H dư qua hỗn hợp bột Fe O và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu. 2 2 3 (b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO , thu được kim loại Cu. 4 (c) Cho AgNO tác dụng với dung dịch FeCl , thu được kim loại Ag. 3 3 (d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học. (e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 70: Hợp chất hữu cơ X (C H O N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản 8 15 4 phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu hồng Y Dung dịch AgNO trong NH 3 3 Tạo kết tủa Ag Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Etyl fomat, axit glutamic, anilin. . B Axit glutamic, etyl fomat, anilin. C. Anilin, etyl fomat, axit glutamic. . D Axit glutamic, anilin, etyl fomat. Câu 72: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C H O ; X , X , X , X , X là các hợp chất 10 10 4 1 2 3 4 5 hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X là 5 A. 118. B. 194. C. 222. D. 202. Trang 3/4 - Mã đề thi 204 Câu 73: Hòa tan hết 18,32 gam hỗn hợp X gồm Al, MgCO , Fe, FeCO trong dung dịch chứa 1,22 mol 3 3 NaHSO và 0,25 mol HNO , thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 7,97 gam hỗn hợp khí 4 3 Y gồm CO , N , NO, H (trong Y có 0,025 mol H và tỉ lệ mol NO : N = 2 : 1). Dung dịch Z phản 2 2 2 2 2 ứng được tối đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe đơn chất trong X là A. 30,57%. B. 24,45%. C. 18,34%. D. 20,48%. Câu 74: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe O và FeCO (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng 3 4 3 hoàn toàn với dung dịch H SO (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) 2 4 hỗn hợp khí Z gồm CO và SO . Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu. Hấp thụ toàn bộ Z vào dung 2 2 dịch Ca(OH) dư, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là 2 A. 11,0. B. 11,2. C. 10,0. D. 9,6. Câu 75: Hỗn hợp E gồm chất X (C H O N , là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y m 2m+4 4 2 (C H O N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol n 2n+3 2 O , thu được N , CO và 0,84 mol H O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô 2 2 2 2 cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là A. . 18,56 . . B 23,76 . . C 24,88 . . D 22,64 Câu 76: Hỗn hợp X gồm Al, K, K O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X). Hòa tan 2 hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H . Cho từ từ đến hết dung 2 dịch chứa 0,04 mol H SO và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z 2 4 chỉ chứa 6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Giá trị của m là A. 9,592. B. 5,760. C. 5,004. D. 9,596. Câu 77: Điện phân dung dịch X gồm CuSO và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, 4 màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H và Cl (có tỉ khối so với H là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây 2 2 2 thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là A. 3860. B. 5790. C. 4825. D. 2895. Câu 78: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H (xúc tác 2 Ni, t ), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu o được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O . Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là 2 A. 54,18%. . B 50,31%. . C 58,84%. . D 32,88%. Câu 79: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 234,72 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 5,37 mol O . Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch 2 NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na CO , N , 2,58 mol CO và 2,8 mol H O. Phần trăm 2 3 2 2 2 khối lượng của Y trong E là A. 2,22%. . B 1,48%. . C 2,97%. . D 20,18%. Câu 80: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO (đktc) và 6,3 gam H O. Giá trị của m là 2 2 A. 21,9. . B 30,4. . C 20,1. . D 22,8. ------------------------ HẾT ------------------------ Trang 4/4 - Mã đề thi 204

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu ôn thi THPT

Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 2
Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 204
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 1
Đề thi THPT QG 2018 - Đề 204
Đề thi tốt nghiệp THPT 2012 - Đề 859
Đề thi thử và đáp án môn hóa học 2019
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi minh họa của Bộ GD-ĐT
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Advertisement
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 001
Đáp án Đề thi thử THPT 2020 - Đề 001
Đề thi thử THPT 2020 - Đề 002
Advertisement
Đề thi thử THPT 2020 - Đề 003
Đề thi và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Đề thi Hóa 12 môn Hóa tỉnh Quảng Nam 2020
Chuyên đề 16 phương pháp giải nhanh hóa học
Chuyên đề phương trình phản ứng
Chuyên đề polime và vật liệu polime
Chuyên đề Trắc nghiệm hóa vô cơ
Chuyên đề hóa HNO3 vận dụng cao
Chuyên đề danh pháp chất hữu cơ
Chuyên đề nhiệt độ sôi
Advertisement
Chuyên đề quy tắc đồng phân
Chuyên đề hóa hữu cơ
Bài tập chuỗi phương trình hóa học
Tài liệu lí thuyết hóa học 12
`

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-15 05:59:14am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>