Xin vui lòng đợi trong giây lát


Zn + CuSO4Cu + ZnSO4
(rắn) (dd) (rắn) (dd)
(lam nhạt) (xanh lam) (đỏ) (không màu)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho một dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch đồng (II) sunfat

Hiện tượng nhận biết

Có chất rắn mày đỏ bám ngoài dây kẽm, màu xanh lam của dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần, kẽm tan dần.

Thông tin thêm

Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4, nên ta có thể nói Kẽm hoạt động hoá học mạnh hơn Đồng

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?


A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Điều chế

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân :


A. Mg
B. Na
C. Al
D. Cu

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Zn (kẽm) tác dụng vói CuSO4 (Đồng(II) sunfat) tạo thành Cu (đồng)

Phương trình để tạo ra chất Zn (kẽm)

H2O + ZnSO4 => H2SO4 + O2 + Zn C + ZnO => CO + Zn CO + ZnO => Zn + CO2

Phương trình để tạo ra chất CuSO4 (Đồng(II) sunfat)

Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + Cu2S => H2O + SO2 + CuSO4 Cu + H2SO4 + Al(NO3)3 => Al2(SO4)3 + Cu(NO3)2 + H2O + NO + CuSO4

Phương trình để tạo ra chất Cu (đồng)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 C + CuO => Cu + CO2 Al + CuO => Al2O3 + Cu

Phương trình để tạo ra chất ZnSO4 (kẽm sulfat)

H2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4 H2SO4 + Zn => H2O + SO2 + ZnSO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D