Xin vui lòng đợi trong giây lát


NaOH + CH3COOC6H5C6H5OH + CH3COONa
(lỏng) (dung dịch) (lỏng) (rắn)
(không màu) (không màu)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: tỉ lệ mol 1:1

Cách thực hiện phản ứng

cho CH3COOC6H5 tác dụng với NaOH.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Bài toán kết tủa

Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng hết với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là :


A. 5,6
B. 4,88
C. 3,28
D. 6,4

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau phản ứng nào chưa chính xác?


A. Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl
B. NaOH + CH3COOC6H5 → C6H5ONa + CH3COOH
C. HCl + C2H5ONa → C2H5OH + NaCl
D. C2H5OH + 2Ag(NH3)2OH → 2Ag + CH3CHO + 2H2O + 4NH3

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho NaOH (natri hidroxit) tác dụng vói CH3COOC6H5 (phenyl axetat) tạo thành C6H5OH (Phenol)

Phương trình để tạo ra chất NaOH (natri hidroxit)

H2O + Na => H2 + NaOH H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Na2CO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaCO3

Phương trình để tạo ra chất CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C6H5OH + (CH3CO)2O => CH3COOH + CH3COOC6H5 C6H5OH + (CH3CO)2O => CH3COOH + CH3COOC6H5 C6H5OH + CH3COOH => H2O + CH3COOC6H5

Phương trình để tạo ra chất C6H5OH (Phenol)

H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 NaOH + C6H5COOCH=CH2 => C6H5OH + CH2=CHCOONa

Phương trình để tạo ra chất CH3COONa (natri acetat)

CH3COOH + Na2CO3 => CH3COONa + H2O + CO2 NaOH + CH3COONH4 => CH3COONa + H2O + NH3 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D