Xin vui lòng đợi trong giây lát


3NaOH + Al(NO3)3Al(OH)3 + 3NaNO3
(dd) (rắn) (kt) (rắn)
(không màu) (trắng) (trắng)
3 1 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt đọ

Cách thực hiện phản ứng

cho Al(NO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH.

Hiện tượng nhận biết

có hiện tượng kết tủa trắng.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phân biệt

Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các dd đó là


A. dd BaCl2.
B. dd NaOH.
C. dd CH3COOAg
D. qùi tím.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit


A. 3
B. 2
C. 1
D. 4

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho NaOH (natri hidroxit) tác dụng vói Al(NO3)3 (Nhôm nitrat) tạo thành Al(OH)3 (Nhôm hiroxit) ,trong điều kiện nhiệt độ nhiệt đọ

Phương trình để tạo ra chất NaOH (natri hidroxit)

H2O + Na => H2 + NaOH H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Na2CO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaCO3

Phương trình để tạo ra chất Al(NO3)3 (Nhôm nitrat)

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + N2O + Al(NO3)3 Al + Fe(NO3)3 => Fe(NO3)2 + Al(NO3)3

Phương trình để tạo ra chất Al(OH)3 (Nhôm hiroxit)

NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3 AlCl3 + NaOH => Al(OH)3 + NaCl Al + H2O => Al(OH)3 + H2

Phương trình để tạo ra chất NaNO3 (Natri Nitrat)

AgNO3 + NaCl => AgCl + NaNO3 AgNO3 + NaI => NaNO3 + AgI NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D