Xin vui lòng đợi trong giây lát


HNO2 + H2NCH2COOHH2O + N2 + HOCH2COOH
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (khí) (lỏng)
(không màu) (không màu) (không màu)
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 0-5°C

Cách thực hiện phản ứng

Cho glyxin tác dụng với HNO2.

Hiện tượng nhận biết

có khí bay ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phát biểu không đúng

Phát biểu nào sau đây không đúng ?


A. Enzin là những chất hầu chết có bản chất protein
B. Cho glyxin tác dụng với HNO2 có khí bay ra
C. Phức đồng – saccarozo có công thức là (C12H21O11)2Cu
D. Tetrapeptit thuộc loại polipeptit

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Glyxin

Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với : (1) NaOH, (2) HCl, (3) C2H5OH, (4) HNO2


A. (1), (2), (3), (4)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (2), (4)
D. (1), (2), (3)

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



HNO2 + H2NCH2COOHH2O + N2 + HOCH2COOH
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho vào ống nghiệm 2 ml dd glyxin 10%, 2 ml dd NaNO2 10% và 5 - 10 giọt acid axetic. Lắc nhẹ ống nghiệm và quan sát.

Hiện tượng nhận biết

có bọt khí N2 bay lên.

Thông tin thêm

HNO2 (tạo thành từ NaNO2 + CH3COOH) pư với nhóm NH2 của glyxin cho axit hidroxiaxetic và giải phóng N2.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



HNO2 + H2NCH2COOHH2O + N2 + HOCH2COOH
(dd) (rắn) (lỏng) (khí) (dd)
(không màu) (không màu) (không màu) (không màu)
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho H2N-CH2-COOH tác dụng với HNO2.

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phát biểu

Phát biểu nào sau đây không đúng ?


A. Enzin là những chất hầu chết có bản chất protein
B. Cho glyxin tác dụng với HNO2 có khí bay ra
C. Phức đồng – saccarozo có công thức là (C12H21O11)2Cu
D. Tetrapeptit thuộc loại polipeptit

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng tạo đơn chất

Trong các phương trình hóa học sau, có mấy phản ứng tạo ra ản phẩm đơn chất?
O2 + C3H6O2 → ;

H2O + HCOOC6H5 → ;

Cl2 + KI →
;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;

CH4 + Cl2 →
;
HNO3 + CH3NH2 →
;
FeCl2 + H2O2 + HCl →
;
2SO4 + ZnO →
; ;
CH3COOCH=CH2 →
;
KOH + CO2 → ;


A. 3
B. 5
C. 6
D. 7

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



HNO2 + H2NCH2COOHH2O + N2 + HOCH2COOH
(lỏng) (lỏng) (lỏng) (khí) (lỏng)
(không màu) (không màu) (không màu) (không màu) (không màu)
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho vào ống nghiệm 2ml dung dịch glyxin 10%, 2ml dung dịch NaNO2 10% và 5-10 giọt axit axetic. Lắc nhẹ ống nghiệm và quan sát.

Hiện tượng nhận biết

Có bọt khí bay lên.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D