Advertisement
Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2020

H2SO4 + C12H22O11 = C + H2SO4.11H2O | Phương Trình Hóa Học

axit sulfuric + Mantozơ = cacbon + Axit sunfuric undecahidrat |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/H2SO4+C12H22O11=C+H2SO4.11H2O-825

H2SO4 + C12H22O1112C + H2SO4.11H2O
(đặc)
98 342 12 0
1 1 12 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn rắng đường Saccarozơ (C12H22O11) tan trong dung dịch, xuất hiện kết tủa đen là than (C).

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Advertisement

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phát biểu

Cho các phát biểu sau :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:


A. 3
B. 2
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Phát biểu

Cho các phát biểu sau :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:


A. 3
B. 2
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Câu 3. Carbohidrat

Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan
trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc
súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là


A. 3
B. 5
C. 4
D. 2

Xem đáp án câu 3
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình sản xuất ra H2SO4 (axit sulfuric)

(BOV; Dipping acid; Sulfuric acid; Oil of vitriol; Vitriol brown oil; Sulfuric acid hydrogen; Sulphuric acid; N-Tak; N-Tac)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2O + 2ZnSO4 => 2H2SO4 + O2 + 2Zn 2HNO3 + S => H2SO4 + 2NO Xem tất cả phương trình tạo ra H2SO4
Advertisement

Phương trình sản xuất ra C12H22O11 (Mantozơ)

(Maltose; Malt sugar; Maltobiose; 4-O-alpha-D-glucopyranosyl-D-glucopyranose; 4-O-alpha-D-Glucopyranosyl-D-glucopyranose; 4-O-(alpha-D-Glucopyranosyl)-D-glucopyranose; D-Maltose; Madoros; Martos)

C6H12O6 + C6H12O6 => H2O + C12H22O11 Xem tất cả phương trình tạo ra C12H22O11
Advertisement

Phương trình sử dụng C (cacbon) là chất sản phẩm

(Carbon black extract; Carbon; C; Activated carbon; Graphitized carbon black; Carbon black; Acetylene black; Grapite; Activeated carbon[powder]; Activeated carbon[granule]; AST-120; Kremezin)

C + O2 => CO2 C + CO2 => 2CO C + CaO => CaC2 + CO Xem tất cả phương trình tạo ra C
Advertisement

Phương trình sử dụng H2SO4.11H2O (Axit sunfuric undecahidrat) là chất sản phẩm

(Sulfuric acid undecahydrate)

Xem tất cả phương trình tạo ra H2SO4.11H2O
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Sống chân thật, Quả Có trí tuệ biết được sự thật

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(