Xin vui lòng đợi trong giây lát


H2SO4 + BaH2 + BaSO4
(dd) (rắn) (khí) (kt)
(không màu) (không màu) (trắng)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho Ba tác dụng với axit H2SO4 loãng.

Hiện tượng nhận biết

xuất hiện BaSO4 kết tủa trắng.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?


A. Nước.
B. Dung dịch H2SO4 loãng.
C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch NaOH.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
(1). AgNO3 + KCl →
(2). C + O2 →
(3).C2H6 →(t0)
(4). H2SO4 + Ba →
(5). Al + Cu(NO3)2 →
(6). O2 + CH3COOC2H5 →
(7). O2 + N2O →
(8). CH3COOCH3 →(t0)
(9). HCl + NaHSO3 →
(10).(NH4)2CO3 + FeSO4 →
(11). AgNO3 + Ba(OH)2 →
(12). HNO3 + Fe3O4 →


A. 6
B. 7
C. 8
D. 10

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng vói Ba (Bari) tạo thành H2 (hidro)

Phương trình để tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric)

H2O + ZnSO4 => H2SO4 + O2 + Zn Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + CuSO4 + P4 => Cu + H2SO4 + H3PO4

Phương trình để tạo ra chất Ba (Bari)

BaCl2 => Cl2 + Ba Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4

Phương trình để tạo ra chất H2 (hidro)

C4H10 => C4H8 + H2 H2O + Na => H2 + NaOH C2H6 => C2H4 + H2

Phương trình để tạo ra chất BaSO4 (Bari sunfat)

BaCl2 + Na2SO4 => NaCl + BaSO4 BaCl2 + H2SO4 => HCl + BaSO4 Ba(NO3)2 + H2SO4 => HNO3 + BaSO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D