Xin vui lòng đợi trong giây lát


5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO48H2O + 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4
(lỏng) (dung dịch) (dung dịch) (lỏng) (rắn) (khí) (rắn)
(không màu) (không màu) (tím) (không màu) (trắng) (không màu) (trăng)
5 3 2 8 2 5 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho H2O2 tác dụng với thuốc tím trong môi trường axit.

Hiện tượng nhận biết

Dung dịch thuốc tím Kalipemanganat (KMnO4) nhạt dần và sủi bọt khí do khí Oxy (O2) sinh ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng tạo đơn chất

Thực hiện các phản ứng sau đây:
(1). Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7;
(2). KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →
(3). NH3 + Br2 →
(4). MnO2 + KCl + KHSO4 →
(5). H2SO4 + Na2S2O3 →
(6). H2C2O4 +KMnO4+H2SO4 →
(7). FeCl2+H2O2+HCl →
(8). Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:


A. 5
B. 6
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng tạo đơn chất

Thực hiện các phản ứng sau đây:
(1). Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7;
(2). KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →
(3). NH3 + Br2 →
(4). MnO2 + KCl + KHSO4 →
(5). H2SO4 + Na2S2O3 →
(6). H2C2O4 +KMnO4+H2SO4 →
(7). FeCl2+H2O2+HCl →
(8). Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất là


A. 8
B. 6
C. 7
D. 5

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2O2 (oxi già) tác dụng vói H2SO4 (axit sulfuric) KMnO4 (kali pemanganat) tạo thành H2O (nước) O2 (oxi) K2SO4 (Kali sunfat)

Phương trình để tạo ra chất H2O2 (oxi già)

H2SO4 + BaO2 => H2O2 + BaSO4 Li2O2.H2O2.3H2O => H2O + H2O2 + Li2O2 H2SO4 + Na2O2 => H2O2 + Na2SO4

Phương trình để tạo ra chất H2SO4 (axit sulfuric)

H2O + ZnSO4 => H2SO4 + O2 + Zn Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + CuSO4 + P4 => Cu + H2SO4 + H3PO4

Phương trình để tạo ra chất KMnO4 (kali pemanganat)

H2O + O2 + K2MnO4 => KMnO4 + KOH H2O + K2MnO4 => KMnO4 + KOH + MnO2 KOH + Mn2O7 => H2O + KMnO4

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất MnSO4 (Mangan sulfat)

H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4 H2SO4 + MnO2 + NaI => H2O + I2 + MnSO4 + Na2SO4 H2SO4 + MnO2 + NaBr => Br2 + H2O + MnSO4 + Na2SO4

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Phương trình để tạo ra chất K2SO4 (Kali sunfat)

KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + CrO3 + K2SO4 H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D