Xin vui lòng đợi trong giây lát


H2O + KClH2 + KClO3
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 70°C Điều kiện khác: Điện phân dung dịch không vách ngăn

Hiện tượng nhận biết

Sủi bọt khí do hidro (H2.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Bài toán kết tủa

Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X
vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam
kết tủa. Giá trị m là


A. 40,92 gam
B. 37,80 gam
C. 49,53 gam
D. 47,40 gam

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →


A. 6
B. 8
C. 10
D. 12

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2O (nước) tác dụng vói KCl (kali clorua) tạo thành H2 (hidro) ,trong điều kiện nhiệt độ 70

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất KCl (kali clorua)

FeCl2 + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3 C + KClO3 => KCl + CO2 HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl

Phương trình để tạo ra chất H2 (hidro)

C4H10 => C4H8 + H2 H2O + Na => H2 + NaOH C2H6 => C2H4 + H2

Phương trình để tạo ra chất KClO3 (kali clorat)

H2O + KCl => H2 + KClO3 Cl2 + KOH => H2O + KCl + KClO3 KCl + Ca(ClO3)2 => KClO3 + CaCl2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D