Thảo luận 2

H2O + CH3COOC2H5 = C2H5OH + CH3COOH | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

nước + Etyl axetat = rượu etylic + acid acetic | Điều kiện khác với sự hiện diện của H+

Advertisement
Advertisement

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


H2O + CH3COOC2H5C2H5OH + CH3COOH
(lỏng) (lỏng) (lỏng) (dung dịch)
(không màu) (không màu) (không màu)
18 88 46 60
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Advertisement

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: với sự hiện diện của H+

Cách thực hiện phản ứng

cho CH3COOC2H5 thủy phân trong môi trường acid.

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C2H5OH (rượu etylic) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), CH3COOH (acid acetic) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), CH3COOC2H5 (Etyl axetat) (trạng thái: lỏng), biến mất.

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra C2H5OH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra C2H5OH (rượu etylic)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra C2H5OH (rượu etylic)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra CH3COOH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra CH3COOH (acid acetic)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra CH3COOH (acid acetic)

Phương Trình Điều Chế Từ CH3COOC2H5 Ra C2H5OH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3COOC2H5 (Etyl axetat) ra C2H5OH (rượu etylic)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3COOC2H5 (Etyl axetat) ra C2H5OH (rượu etylic)

Phương Trình Điều Chế Từ CH3COOC2H5 Ra CH3COOH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3COOC2H5 (Etyl axetat) ra CH3COOH (acid acetic)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3COOC2H5 (Etyl axetat) ra CH3COOH (acid acetic)

Phản ứng thuận nghịch

Cân bằng hoá học là trạng thái của hệ phản ứng thuận nghịch mà ở đó tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Xem tất cả Phản ứng thuận nghịch

Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH

Câu 1. Phản ứng thủy phân

Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulôzơ và fructôzơ. Số
chất trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là :


A. 4
B. 5
C. 3
D. 6

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Etyl axetat

Etyl axetat không tác dụng với


A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
B. H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
C. dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng).
D. O2, t0.

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:


A. 4
B. 6
C. 3
D. 5

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của este

Phản ứng nào xảy ra hoàn toàn ?


A. Phản ứng este hoá.
B. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit.
C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm
D. Cả A, B, C.

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Xác định công thức của este

Este X có CTPT C4H8O2.


Biết X + H2O H+ Y1 + Y2Y1 + O2  xt  Y2  


Vậy X có tên là gì?


A. isopropyl fomat.
B. etyl axetat.
C. metyl propionat.
D. n-propyl fomat.

Xem đáp án câu 5

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

Chuỗi phản ứng hóa học

Cho CaC2 lội qua nước thu được canxi hidroxit và khí C2H2.

Tiếp theo, cho C2H2 tác dụng với hidro sản phẩm thu được là C2H4.

Kế tiếp, cho C2H4 tác dụng với nước trong điều kiện xúc tác H+ thu được rượu etylic.

Cuối cùng, cho rượu etylic tác dụng với CH3COOH sản phẩm thu được muối CH3COOC2H5.

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Loading ... ads number 0
No ads is selected
Advertisement
Loading ... ads number 1
No ads is selected
Advertisement
Loading ... ads number 2
No ads is selected

Phương trình sử dụng C2H5OH (rượu etylic) là chất sản phẩm

(Alcohol; Ethanol; Ethane-1-ol; Wine spirit; Ethyl alcohol; Alcohol,anhydrous; NCL-CO-3134; Ethan-1-ol; O Syoueta; Ethanol for disinfection; Ethaprocohol; Ethaprocohol-U; Ethalight; Ethalight-B; Anhydrous ethanol; Ethaprochol for disinfection; Ethaprochol-U for disinfection; Ethalight for disinfection; Ethalight-B for disinfection; Ethanol-FG for disinfection; Etha-IP for disinfection; Ethanol-IPA for disinfection; Ethanol-alpha for disinfection; Methyl carbinol; Spirits of wine; Dehydrated ethanol)

C2H5OH + (CH3CO)2O => CH3COOH + CH3COOC2H5 C2H5OH + 3O2 => 3H2O + 2CO2 2C2H5OH => C4H6 + H2 + H2O Xem tất cả phương trình tạo ra C2H5OH

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-03-08 01:06:27am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(