Xin vui lòng đợi trong giây lát


3H2 + N22NH3
(khí) (khí) (khí)
(không màu) (không màu) (không màu, mùi khai)
3 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 500°C Áp suất: áp suất Xúc tác: Fe, Pt

Hiện tượng nhận biết

Tỏa nhiệt và xuất hiện khí mùi khai Amoniac (NH3).

Thông tin thêm

Đặc điểm của phản ứng này là tốc độ rất chậm ở nhiệt độ thường, toả nhiệt và số mol khí của sản phẩm ít hơn so với số mol khí của các chất phản ứng. do đó, người ta phải thực hiện phản ứng này ở nhiệt độ cao, áp suất cao và dung chất xúc tác. Ở áp suất cao, cân bằng chuyển dịch sang phía tạo ra NH3, nhưng ở nhiệt độ cao, cân bằng chuyển dịch ngược lại, nên chỉ thực hiện được ở nhiệt độ thích hợp.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Nhóm nito

Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:


A. 3 và 2
B. 3 và 1
C. 2 và 4
D. 2 và 5

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2 (hidro) tác dụng vói N2 (nitơ) tạo thành NH3 (amoniac) ,trong điều kiện nhiệt độ 500 ,trong điều kiện áp xuất áp suất ,trong điều kiện chất xúc tác Fe, Pt

Phương trình để tạo ra chất H2 (hidro)

C4H10 => C4H8 + H2 H2O + Na => H2 + NaOH C2H6 => C2H4 + H2

Phương trình để tạo ra chất N2 (nitơ)

NH4NO2 => H2O + N2 NH3 + CrO3 => H2O + N2 + Cr2O3 NH4NO3 => H2O + N2 + O2

Phương trình để tạo ra chất NH3 (amoniac)

H2 + N2 => NH3 NH4HCO3 => H2O + NH3 + CO2 Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D