Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 5 Tài liệu ôn thi THPT 2020

FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2 | Phương Trình Hóa Học

Pyrit sắt + oxi = sắt (III) oxit + lưu hùynh dioxit | Nhiệt độ nhiệt độ


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/FeS2+O2=Fe2O3+SO2-2183

4FeS2 + 11O22Fe2O3 + 8SO2
(khí) (khí)
(vàng đồng nhạt) (không màu) (nâu đỏ) (không màu)
120 32 160 64
4 11 2 8 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Hiện tượng nhận biết

Fe2O3 màu nâu đỏ

Thông tin thêm

Trong công nghiệp, SO2 được sản xuất bằng cách đốt S hoặc quặng pirit sắt.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Advertisement

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?


A. 5
B. 6
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:


A. KMnO4 (t0)→
B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
D. FeS2 + O2 →

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Câu 3. Phản ứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Cho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:


A. 6
B. 7
C. 9
D. 8

Xem đáp án câu 3
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình sản xuất ra FeS2 (Pyrit sắt)

(Pyrite; Marcasite)

2H2S + 2FeCl3 => FeCl2 + FeS2 + 4HCl Xem tất cả phương trình tạo ra FeS2
Advertisement

Phương trình sản xuất ra O2 (oxi)

(Oxygen; Oxygen molecule; Liquefied oxygen)

2H2O => 2H2 + O2 2CaOCl2 => O2 + 2CaCl2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 Xem tất cả phương trình tạo ra O2
Advertisement

Phương trình sử dụng Fe2O3 (sắt (III) oxit) là chất sản phẩm

(iron oxide)

2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe Fe2O3 + 3CO2 => Fe2(CO3)3 Fe2O3 + 3SO2 => Fe2(SO3)3 Xem tất cả phương trình tạo ra Fe2O3
Advertisement

Phương trình sử dụng SO2 (lưu hùynh dioxit) là chất sản phẩm

(sulfur dioxide)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 H2O + SO2 => H2SO3 SO2 + MgO => MgSO3 Xem tất cả phương trình tạo ra SO2
Advertisement
Advertisement
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Sống chân thật, Quả Có trí tuệ biết được sự thật

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(