Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Fe2(SO4)32Fe2O3 + 6O2 + 6SO2
(rắn) (rắn) (khí) (khí)
(vàng nâu) (đỏ) (không màu) (không màu, mùi hắc)
2 2 6 6 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối III sunfat

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu đen Sắt III oxit (Fe2O3).

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành Fe2O3 (sắt (III) oxit) SO2 (lưu hùynh dioxit) ,trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ.

Phương trình để tạo ra chất Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat)

FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO Fe2O3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O

Phương trình để tạo ra chất Fe2O3 (sắt (III) oxit)

Fe(OH)3 => Fe2O3 + H2O Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + SO3 Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + O2 + SO2

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Phương trình để tạo ra chất SO2 (lưu hùynh dioxit)

SO3 => O2 + SO2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 Fe2(SO4)3 => Fe2O3 + O2 + SO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D