Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

2Cu + S = Cu2S | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Cu | đồng | rắn + S | sulfua | rắn = Cu2S | Đồng(I) sunfua | rắn, Điều kiện Nhiệt độ Nhiệt độ.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

2Cu + SCu2S
đồng sulfua Đồng(I) sunfua
Copper Copper(I) sulfide
(rắn) (rắn) (rắn)
(đỏ) (vàng)
Muối
64 32 159
2 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2Cu + S → Cu2S

2Cu + S → Cu2S là Phản ứng oxi-hoá khử, Cu (đồng) phản ứng với S (sulfua) để tạo ra Cu2S (Đồng(I) sunfua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Điều kiện phản ứng để Cu (đồng) tác dụng S (sulfua) là gì ?

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Làm cách nào để Cu (đồng) tác dụng S (sulfua)?

cho đồng tác dụng với S

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Cu (đồng) tác dụng S (sulfua) và tạo ra chất Cu2S (Đồng(I) sunfua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2Cu + S → Cu2S là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Cu2S (Đồng(I) sunfua) (trạng thái: rắn), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Cu (đồng) (trạng thái: rắn) (màu sắc: đỏ), S (sulfua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: vàng), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2Cu + S → Cu2S

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Cu Ra Cu2S

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu (đồng) ra Cu2S (Đồng(I) sunfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu (đồng) ra Cu2S (Đồng(I) sunfua)

Phương Trình Điều Chế Từ S Ra Cu2S

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ S (sulfua) ra Cu2S (Đồng(I) sunfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ S (sulfua) ra Cu2S (Đồng(I) sunfua)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2Cu + S → Cu2S

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

2Cu + S → Cu2S | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-22 11:39:19pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(