Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Cu + H2O + O2 + CO2Cu2CO3(OH)2
(rắn) (lỏng) (khí) (khí) (kt)
(đỏ) (không màu) (không màu) (không màu) (xanh lục)
2 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Trong không khí có CO2, đồng lại phản ứng với CO2 và hơi nước trong không khí.

Hiện tượng nhận biết

tạo hiện tượng có màu xanh lục gồm cacbonat bazo.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Ứng dụng

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là


A. (CuOH)2.CuCO3
B. CuCO3.
C. Cu2O.
D. CuO.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →


A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Cu (đồng) tác dụng vói H2O (nước) O2 (oxi) CO2 (Cacbon dioxit) tạo thành Cu2CO3(OH)2 (Malachite)

Phương trình để tạo ra chất Cu (đồng)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 C + CuO => Cu + CO2 Al + CuO => Al2O3 + Cu

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Phương trình để tạo ra chất CO2 (Cacbon dioxit)

CO + O2 => CO2 C + O2 => CO2 C2H5OH + O2 => H2O + CO2

Phương trình để tạo ra chất Cu2CO3(OH)2 (Malachite)

Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 NaHCO3 + CuSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 + Cu2CO3(OH)2 Cu(OH)2 + CO2 => H2O + Cu2CO3(OH)2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D