Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cu + Ag2SO4 = 2Ag + CuSO4 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Cu | đồng | rắn + Ag2SO4 | Bạc sunfat | rắn = Ag | bạc | kt + CuSO4 | Đồng(II) sunfat | rắn, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

Cu + Ag2SO42Ag + CuSO4
đồng Bạc sunfat bạc Đồng(II) sunfat
Copper Copper(II) sulfate
(rắn) (rắn) (kt) (rắn)
(đỏ) (trắng) (trắng) (xanh)
Muối Muối
64 312 108 160
1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình Cu + Ag2SO4 → 2Ag + CuSO4

Cu + Ag2SO4 → 2Ag + CuSO4 là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, Cu (đồng) phản ứng với Ag2SO4 (Bạc sunfat) để tạo ra Ag (bạc), CuSO4 (Đồng(II) sunfat) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Cu (đồng) tác dụng Ag2SO4 (Bạc sunfat) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Cu (đồng) tác dụng Ag2SO4 (Bạc sunfat)?

cho Cu tác dụng với Ag2SO4.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Cu (đồng) tác dụng Ag2SO4 (Bạc sunfat) và tạo ra chất Ag (bạc), CuSO4 (Đồng(II) sunfat)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Cu + Ag2SO4 → 2Ag + CuSO4 là gì ?

có hiện tượng kết tủa trắng.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Cu + Ag2SO4 → 2Ag + CuSO4

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Cu Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu (đồng) ra Ag (bạc)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu (đồng) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu Ra CuSO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu (đồng) ra CuSO4 (Đồng(II) sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu (đồng) ra CuSO4 (Đồng(II) sunfat)

Phương Trình Điều Chế Từ Ag2SO4 Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag2SO4 (Bạc sunfat) ra Ag (bạc)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag2SO4 (Bạc sunfat) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ Ag2SO4 Ra CuSO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag2SO4 (Bạc sunfat) ra CuSO4 (Đồng(II) sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag2SO4 (Bạc sunfat) ra CuSO4 (Đồng(II) sunfat)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Cu + Ag2SO4 → 2Ag + CuSO4


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng Cu + Ag2SO4 → 2Ag + CuSO4

Chuỗi phản ứng về hidro sunfua lưu huỳnh

Oxi hóa pyrit sắt trong không khí, sau một thời gian tạo thành sản phẩm có màu đỏ là oxit sắt (III) oxit và có khí SO2 thoát ra.

SO2 phản ứng với oxi tạo thành sản phẩm SO3 có chất xúc tác V2O3, ở nhiệt độ 450 độ C.

Tiếp tục cho SO3 hòa tan trong nước, sản phẩm tạo thành là axit sunfuric H2SO4.

Sau đó cho kim loại đồng phản ứng với axit sunfuric đặc, nóng, sản phẩm tạo thành có khí SO2 thoát ra và muối đồng (II) sunfat.

Cho CuSO4 hòa tan trong dung dịch kiềm NaOH, phản ứng tạo thành có kết tủa xanh lơ là Cu(OH)2.

Lấy sản phẩm Cu(OH)2 đem đi nhiệt phân ta thu được CuO có màu đen.

Tiếp tục nhiệt phân CuO ở nhiệt độ 100 độ C thu được sản phẩm có màu đỏ gạch là Cu2O.

Cho Cu2O qua luồng khí CO sản phẩm tạo thành có khí CO2 thoát ra và Cu kết tủa màu đỏ bám trên thành ống nghiệm.

Tiếp tục cho kim loại Cu tác dụng với AgSO4 sản phẩm tạo thành có hiện tượng kết tủa trắng là Ag, muối CuSO4.

Nhiệt phân muối CuSO4 ở nhiệt độ cao thu được oxit kim loại màu đen là CuO, khí có mùi hắc là SO2.

Dẫn khí SO2 qua dung dịch nước brom sản phẩm tạo thành gồm 2 axit sunfuric và HBr.

Sau đó, điện phân dung dịch HBr ta thu được 2 khí gồm bromua và hidro.

Sục khí SO2 trong dung dịch brom thu được axit sunfuric.

Phương trình liên quan

13 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Ezydict.com - Từ Điển Tiếng Anh


fillagree nghĩa là gì? preluding nghĩa là gì?
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-19 11:31:27am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(