Advertisement
Hỏi Đáp Online 2

CaO + H2O = Ca(OH)2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

canxi oxit + nước = canxi hidroxit hoặc tôi vôi | Nhiệt độ Ở nhiệt độ phòng

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement



CaO + H2OCa(OH)2
canxi oxit nước canxi hidroxit hoặc tôi vôi
Calcium oxide
(rắn) (lỏng) (dd)
(trắng) (không màu) (trắng)
Bazơ
56 18 74
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Ở nhiệt độ phòng

Cách thực hiện phản ứng

Cho một mẩu nhỏ canxi oxit vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt nước vào canxi oxit. Tiếp tục cho thêm nước vào canxi oxit. Tiếp tục cho thêm nước, dùng đũa thuỷ tinh trộn đều, để yên ống nghiệm một thời gian.

Hiện tượng nhận biết

Phản ứng toả nhiệt, sinh ra chất rắn màu trắng Canxi oxit (CaO) tan dần trong nước.

Thông tin thêm

Phản ứng này còn được gọi là phản ứng vôi tôi.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ CaO Ra Ca(OH)2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CaO (canxi oxit) ra Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CaO (canxi oxit) ra Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra Ca(OH)2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi)

Phản ứng hoá hợp

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả Phản ứng hoá hợp


Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình CaO + H2O => Ca(OH)2

Câu 1. Điều kiện của phản ứng

Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?


A. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3.
B. Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.
C. Cho CaO vào nước dư.
D. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất :
(1) dung dịch FeCl3 và Ag (2) dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch AgNO3
(3) S và H2SO4 (đặc nóng) (4) CaO và H2O
(5) dung dịch NH3 + CrO3 (6) S và dung dịch H2SO4 loãng
Số cặp chất có xảy ra phản ứng là:


A. 5
B. 4
C. 2
D. 3

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là


A. 4
B. 2
C. 3
D. 1

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phản ứng không xảy ra ở điều kiện thường

Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?


A. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3.
B. Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.
C. Cho CaO vào nước dư.
D. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Chất làm khô clo ẩm

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là


A. Dung dịch H2SO4 đậm đặc.
B. Na2SO3 khan.
C. CaO.
D. Dung dịch NaOH đặc.

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Bazo

Hoàn thành chuỗi phương trình:
CaO -> Ca(OH)2 -> H2O + X.
X là gì?


A. CaCO3
B. Ca(HCO3)2
C. FeCl2
D. CaCl2

Xem đáp án câu 6

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

Chuỗi phản ứng về kim loại

Nhiệt phân muối canxi cacbonat sản phẩm tạo thành gồm canxi oxit và khí CO2.

Hòa tan CaO trong nước ta thu được nước vôi trong. 

Sục khí CO2 qua nước vôi trong sản phẩm tạo thành có hiện tượng kết tủa trắng là CaCO3.

Cho muối canxi cacbonat qua luồng khí CO2 sản phẩm thu được là muối Ca(HCO3)2

Tiếp tục cho muối Ca(HCO3)2 phản ứng với muối Na2CO3 sản phẩm tạo thành gồm 2 muối natri hidrocacbonat và muối canxi cacbonat kết tủa trắng.

Hòa tan muối natri hidrocacbonat trong dung dịch axit HCl sản phẩm tạo thành có khí CO2 thoát ra.

 

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phản ứng vô cơ

Đầu tiên nhiệt phân CaCO3 sản phẩm tạo thành CaO và có khí CO2 thoát ra.

Sau đó, cho CaO tác dụng với nước H2O tạo thành Ca(OH)2

Kế tiếp, cho Ca(OH)2 phản ứng với khí CO2 tạo thành CaCO3 kết tủa trắng.

Cho CaCO3  phản ứng với H2O và CO2 sản phẩm tạo thành Ca(HCO3)2

Cuối cùng, nhiệt phân muối Ca(HCO3)2 sản phẩm tạo thành Ca(OH)2 và có khí thoát ra.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng của kim loại canxi

Nhiệt phân muối canxi cacbonat sản phẩm thu được có khí CO2 thoát ra.

Cho canxi oxit tác dụng với nước sản phẩm tạo thành là nước vôi trong.

Sục khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong, sau phản ứng có hiện tượng kết tủa trắng là CaCO3.

Cho canxi cacbonat qua luồng khí CO2 có hơi nước sản phẩm tạo thành là canxi hidro cacbonat.

Tiếp tục cho canxi hidro cacbonat tác dụng với natri cacbonat sau phản ứng sản phẩm tạo thành là NaHCO3 và có hiện tượng kết tủa là CaCO3.

Cuối cùng, hòa tan NaHCO3 trong môi trường axit HCl tạo thành muối natri clorua.

 

Phương trình liên quan

6 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng của hidro và oxi

Cho nước tác dụng với oxi trong điều kiện có ánh sáng và chất diệp lục thu được khí oxi thoát ra.

Sau đó dẫn khí oxi qua hidro thu được nước.

Cho nước tác dụng với canxi oxit thu được nước vôi trong.

Dẫn nước vôi trong qua axit axetic thu được muối canxi axetat và nước.

Cuối cùng điện phân nước ta thu được khí hidro.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng của canxi và phenol

Hòa tan muối canxi cacbonat trong dung dịch axit HCl thu được nước và khí không màu thoát ra.

Cho canxi oxit hòa tan trong nước thu được dung dịch nước vôi trong.

Dẫn nước vôi trong qua muối natri cacbonat thu được NaOH.

Cho phenol phản ứng với NaOH thu được natri phenolat.

Cuối cùng cho C6H5ONa tác dụng với HCl thu được phenol.

 

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Tìm chất A, B, C, D của chuỗi phương trình phản ứng

Cho Canxi tác dụng với oxi thu được CaO.

Sau đó, cho canxi oxit lội qua nước thu được Ca(OH)2.

Tiếp tục cho Ca(OH)2 tác dụng với CO2 thu được CaCO3.

Cuối cùng, cho CaCO3 tác dụng với hỗn hợp CO2 và nước thu được Ca(HCO3)2.

Phương trình liên quan

4 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Bài Viết Hóa Học Liên Quan

Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit

Oxit bazơ, oxit axit và axit Có những tính chất hoá học nào ? Giữa chúng Có mối quan hệ về tính chất hoá học ra sao ? Vậy giữa oxit và axit liên hệ với nhau như thế nào chúng ta cùng nhau hệ thống lại qua bài hoc sau

Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit"
Advertisement
Advertisement

Phương trình sử dụng Ca(OH)2 (canxi hidroxit hoặc tôi vôi) là chất sản phẩm

(calcium hydroxide)

BaCl2 + Ca(OH)2 => Ba(OH)2 + CaCl2 Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + NaOH Ca(OH)2 + 2NH4Cl => 2H2O + 2NH3 + CaCl2 Xem tất cả phương trình tạo ra Ca(OH)2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(