Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2020

CaCO3 HCl = H2O CO2 CaCl2 | Phương trình hoá học

canxi cacbonat axit clohidric = nước Cacbon dioxit Canxi diclorua

Xin vui lòng đợi trong giây lát


CaCO3 + 2HClH2O + CO2 + CaCl2
(rắn) (dd) (lỏng) (khí) (dd)
(trắng) (không màu) (không màu) (không màu) (trắng)
100 36 18 44 111
1 2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho CaCO3 tác dụng HCl.

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu trắng Canxi cacbonat (CaCO3) tan dần và sinh ra khí Cacbonic (CO2) làm sủi bọt dung dịch.

Thông tin thêm

Axit clohiđric là axit mạnh có khả năng tác dụng với muối. CO2 được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl tác dụng với đá vôi.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Hợp chất clo

Để clorua vôi trong không khí 1 thời gian thì clorua vôi bị cacbonat hóa thu được hh X gồm 3 chất.
Cho hh X vào dd HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6.
Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là:


A. 20,00%
B. 25,00%
C. 12,50%
D. 6,67%

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Axit HCl

Cho 50 gam gồm có CaCO3 và CaCl2 vào lượng dư dd HCl thu được 8,96 lít khí (đktc).
Phần trăm khối lượng của mỗi chất lần lượt là


A. %mCaCO3 = 80%, %mCaCl2 = 20%
B. %mCaCO3 = 20%, %mCaCl2 = 80%
C. %mCaCO3 =65%, %mCaCl2 = 35%
D. %mCaCO3 = 35%, %mCaCl2 = 65%

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho CaCO3 (canxi cacbonat) tác dụng vói HCl (axit clohidric) tạo thành H2O (nước) CaCl2 (Canxi diclorua)

Phương trình để tạo ra chất CaCO3 (canxi cacbonat) (Carbonic acid calcium; Calcium carbonate; Carbonic acid calcium salt; Clefnon; Cartaretin; Caltan; Lime stone; CS-17-A; Calcite; Clef-non; Calcarbon)

CaO + CO2 => CaCO3 Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl

Phương trình để tạo ra chất HCl (axit clohidric) (Muriatic acid; Hydride chlorine; Chlorohydric acid; Hydrochloric acid; Hydrogen chloride; Hydridochlorine; Anhydrous hydrochloric acid; Hydrochloride-)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl C2H5Cl => C2H4 + HCl Cl2 + H2O => HCl + HClO

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước) (Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

HCl + NaOH => H2O + NaCl NH4NO2 => 2H2O + N2 CuO + 2HCl => H2O + CuCl2

Phương trình để tạo ra chất CO2 (Cacbon dioxit) (Carbon dioxide; Carbonic acid gas; Dry ice; Carbonic anhydride; Methanedione; Dioxocarbon; Carbon dione; Liquefied carbondioxide; Carbonic)

C + O2 => CO2 2CO + O2 => 2CO2 C2H5OH + 3O2 => 3H2O + 2CO2

Phương trình để tạo ra chất CaCl2 (Canxi diclorua) (Calcium chloride; Calcium dichloride; Anti-Stipp; Bitterstop; Isocal)

2CaOCl2 => O2 + 2CaCl2 CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Ca(OH)2 + 2NH4Cl => 2H2O + 2NH3 + CaCl2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân lúc nhỏ siêng năng làm việc nhà, Quả Lớn lên dễ tìm công việc

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(