Xin vui lòng đợi trong giây lát


Ca(HCO3)2CaCO3 + H2O + CO2
(rắn) (rắn) (lỏng) (khí)
(trắng) (không màu) (không màu)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: to

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối hidrocacbonat chuyển thành muối cacbonat không tan.

Hiện tượng nhận biết

có hiện tượng kết tủa CaCO3, kết tủa trắng; đồng thời có khí CO2 thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?


A. 4
B. 6
C. 5
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai :


A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
D. Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành CaCO3 (canxi cacbonat) CO2 (Cacbon dioxit) ,trong điều kiện nhiệt độ to

Phương trình để tạo ra chất Ca(HCO3)2 (canxi hirocacbonat)

CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 H2O + CO2 + Ca(AlO2)2 => Al(OH)3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2CO3 => Ca(HCO3)2

Phương trình để tạo ra chất CaCO3 (canxi cacbonat)

CaO + CO2 => CaCO3 Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất CO2 (Cacbon dioxit)

CO + O2 => CO2 C + O2 => CO2 C2H5OH + O2 => H2O + CO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D