Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

CO + Fe3O4 = 3FeO + CO2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

CO | cacbon oxit | khí + Fe3O4 | Sắt(II,III) oxit | rắn = FeO | sắt (II) oxit | rắn + CO2 | Cacbon dioxit | khí, Điều kiện Nhiệt độ Nhiệt độ.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

CO + Fe3O43FeO + CO2
cacbon oxit Sắt(II,III) oxit sắt (II) oxit Cacbon dioxit
Carbon monoxide Iron (II) oxide Carbon dioxide
(khí) (rắn) (rắn) (khí)
(không màu) (nâu đen) (đen) (không màu)
28 232 72 44
1 1 3 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2

CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2 là Phản ứng oxi-hoá khử, CO (cacbon oxit) phản ứng với Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) để tạo ra FeO (sắt (II) oxit ), CO2 (Cacbon dioxit) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Điều kiện phản ứng để CO (cacbon oxit) tác dụng Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) là gì ?

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Làm cách nào để CO (cacbon oxit) tác dụng Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit)?

CO tác dụng với oxit sắt từ

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là CO (cacbon oxit) tác dụng Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) và tạo ra chất FeO (sắt (II) oxit ), CO2 (Cacbon dioxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2 là gì ?

có khí thoát ra

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ CO Ra FeO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CO (cacbon oxit) ra FeO (sắt (II) oxit )

Xem tất cả phương trình điều chế từ CO (cacbon oxit) ra FeO (sắt (II) oxit )

Phương Trình Điều Chế Từ CO Ra CO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CO (cacbon oxit) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CO (cacbon oxit) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe3O4 Ra FeO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra FeO (sắt (II) oxit )

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra FeO (sắt (II) oxit )

Phương Trình Điều Chế Từ Fe3O4 Ra CO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) ra CO2 (Cacbon dioxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2

Câu 1. Nhóm cacbon

Cho các phát biểu sau:

(1). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon.

(2). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử.

(3). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc.

(4). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là


A. 4
B. 1
C. 2
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->




A. 5
B. 7
C. 10
D. 12

Xem đáp án câu 2

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng CO + Fe3O4 → 3FeO + CO2

Chuỗi phản ứng về kim loại sắt và hợp chất sắt

Đốt cháy pyrit sắt trong không khí sau một thời gian sản phẩm tạo thành có màu nâu đỏ là Fe2O3.

Thổi luồng khí CO qua kim loại sắt (III) oxit sản phẩm tạo thành là sắt từ và có khí không màu thoát ra.

Tiếp tục thổi luồng khí CO qua sắt từ, sản phẩm tạo thành có hiện tượng kết tủa đen là FeO.

Sau đó, đem oxit sắt FeO thổi qua luồng khí CO, sản phẩm thu được là kim loại sắt.

 

 

 

 

Phương trình liên quan

4 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-28 04:02:55am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(