Xin vui lòng đợi trong giây lát


CH3COONH4HCl + NH3
(rắn) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu, mùi khai)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Nhiệt phân CH3COONH4.

Hiện tượng nhận biết

Có khí mùi khai NH3 thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Nhóm nito

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?


A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2
C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3
D. NH4NO3, NH4NO3, (NH4)2CO3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;






A. 12
B. 7
C. 9
D. 6

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

tạo thành HCl (axit clohidric)

Phương trình để tạo ra chất CH3COONH4 (Amoni axetat)

AgNO3 + CH3CHO + NH3 => Ag + NH4NO3 + CH3COONH4 AgNO3 + CH3CHO + NH3 => Ag + NH4NO3 + CH3COONH4 CH3CHO + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH3COONH4

Phương trình để tạo ra chất HCl (axit clohidric)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl C2H5Cl => C2H4 + HCl Cl2 + H2O => HCl + HClO

Phương trình để tạo ra chất NH3 (amoniac)

H2 + N2 => NH3 NH4HCO3 => H2O + NH3 + CO2 Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D