Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Al + 2H2O + 2KOH3H2 + 2KAlO2
(rắn) (lỏng) (dd) (khí) (dd)
(trắng bạc) (không màu) (trắng) (không màu) (trắng keo)
2 2 2 3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho Al tác dụng với dung dịch KOH, có khí không màu thoát ra.

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu xám bạc của nhôm (Al) tan dần trong dung dịch, sủi bọt khí là hidro (H2).

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Al + H2O + KOH3/2H2 + KAlO2
(rắn) (lỏng) (dd) (khí) (rắn)
(trắng bạc) (không màu) (không màu) (không màu) (không màu)
1 1 1 3/2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Nhôm tan trong dung dịch KOH dư.

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Hiện tượng

Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, ta thấy hiện tượng?


A. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
B. Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.
C. Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
D. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH → ;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO)2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH →
;
HCl + (CH3NH3)2CO3 → ;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 → ;

NaOH + NH4HSO3 → ;

H2O + KAlO2 + CO2 → ;


A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D