Xin vui lòng đợi trong giây lát


Al(OH)3 + NaOH2H2O + NaAlO2
(dung dịch) (dung dịch) (lỏng) (dd)
(trắng) (không màu)
1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 1000°C

Cách thực hiện phản ứng

cho dung dịch Al(OH)3 tác dụng với dung dịch NaOH.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phân biệt

Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các dd đó là


A. dd BaCl2.
B. dd NaOH.
C. dd CH3COOAg
D. qùi tím.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :


A. 2
B. 5
C. 3
D. 4

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Al(OH)3 (Nhôm hiroxit) tác dụng vói NaOH (natri hidroxit) tạo thành H2O (nước) ,trong điều kiện nhiệt độ 1000

Phương trình để tạo ra chất Al(OH)3 (Nhôm hiroxit)

NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3 AlCl3 + NaOH => Al(OH)3 + NaCl Al + H2O => Al(OH)3 + H2

Phương trình để tạo ra chất NaOH (natri hidroxit)

H2O + Na => H2 + NaOH H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Na2CO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaCO3

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất NaAlO2 (Natri aluminat)

Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 AlCl3 + NaOH => H2O + NaCl + NaAlO2 Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D