Ứng dụng

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

(2) Nhiệt phân KClO3.

Nung hỗn hợp:

(3) CH3COONa + NaOH/CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3) Đáp án đúng
  • Câu B. (1) và (2)
  • Câu C. (2) và (3)
  • Câu D. (2) và (4)


Giải thích câu trả lời

Thí nghiệm (1) cho khí Cl2 là khí độc gây ô nhiễm.

MnO2 + 4HCl → Cl2 + 2H2O + MnCl2

Thí nghiệm (2) sinh ra oxi:

2KClO3 → 2KCl + 3O2

Thí nghiệm (3) sinh ra CH4 độc:

CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

Thí nghiệm (4) sinh ra oxi:

2NaNO3 → 2NaNO2 + O2

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.
(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
với H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 H2SO4 + HI => H2O + I2 + SO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

KClO3 => KCl + O2

Ứng dụng

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

(2) Nhiệt phân KClO3.

Nung hỗn hợp:

(3) CH3COONa + NaOH/CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3)
  • Câu B. (1) và (2)
  • Câu C. (2) và (3)
  • Câu D. (2) và (4)

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a). Nung nóng KClO3 (không xúc tác) chỉ thu được KCl và O2.
(b). Lượng lớn thiếc dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ (sắt tây) dùng
công nghiệp thực phẩm.
(c). Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 570 độ C thu được oxit sắt từ và
khí H2.
(d). Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất
(e). Phản ứng của O2 với N2 xảy ra rất khó khăn là phản ứng không thuận nghịch.
(f). Có thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy của Mg nhưng không được dùng
H2O
(g). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy có kết tủa màu vàng.
(h). Nước ta có mỏ quặng apatit (công thức: Ca3(PO4)2) ở Lào Cai.
(i). Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế bằng cách đun nóng axit
HCOOH với H2SO4 đặc.
Có tất cả bao nhiêu phát biểu không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Mg + CO2 => C + MgO Fe + H2O => FeO + H2 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 KClO3 => KCl + O2 KClO3 => KCl + KClO4 N2 + O2 => NO

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

AgNO3 => Ag + NO2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 KClO3 => KCl + O2 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 KNO3 => KNO2 + O2 NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1).
Nhiệt phân KClO3 (2).
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3).
Nhiệt phân NaNO3(4).
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3).
  • Câu B. (1) và (2).
  • Câu C. (2) và (3).
  • Câu D. (1) và (4).

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

NaNO3 => NaNO2 + O2

Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

O2 + Fe(OH)2 => Fe2O3 + H2O NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 NaNO3 => NaNO2 + O2 NH4Cl => HCl + NH3 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Ứng dụng

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

(2) Nhiệt phân KClO3.

Nung hỗn hợp:

(3) CH3COONa + NaOH/CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3)
  • Câu B. (1) và (2)
  • Câu C. (2) và (3)
  • Câu D. (2) và (4)

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Al + CuO => Al2O3 + Cu NaNO3 => NaNO2 + O2 Al + CO2 => Al2O3 + C

Thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1).
Nhiệt phân KClO3 (2).
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3).
Nhiệt phân NaNO3(4).
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3).
  • Câu B. (1) và (2).
  • Câu C. (2) và (3).
  • Câu D. (1) và (4).

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Ứng dụng

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

(2) Nhiệt phân KClO3.

Nung hỗn hợp:

(3) CH3COONa + NaOH/CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3)
  • Câu B. (1) và (2)
  • Câu C. (2) và (3)
  • Câu D. (2) và (4)

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1).
Nhiệt phân KClO3 (2).
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3).
Nhiệt phân NaNO3(4).
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3).
  • Câu B. (1) và (2).
  • Câu C. (2) và (3).
  • Câu D. (1) và (4).

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr