Advertisement
Thảo luận 3

Thí nghiệm không tạo chất khí

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Thí nghiệm không tạo chất khí

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
  • Câu B. Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
  • Câu C. Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Đáp án đúng
  • Câu D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 2H2O + Ba + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Đánh giá

Thí nghiệm không tạo chất khí

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2

Câu hỏi kết quả số #1

Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 5

Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2 4Al + 3CO2 → 2Al2O3 + 3C

Advertisement

Câu hỏi kết quả số #2

Kim loại rắn

Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al và AgCl
  • Câu B. Fe và AgCl
  • Câu C. Cu và AgBr
  • Câu D. Fe và AgF

Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe(NO3)3 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 3AgNO3 + FeCl2 → Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Câu hỏi kết quả số #3

Thí nghiệm không tạo chất khí

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
  • Câu B. Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
  • Câu C. Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
  • Câu D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 2H2O + Ba + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Câu hỏi kết quả số #4

Xác định kim loại

Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al và AgCl
  • Câu B. Fe và AgCl
  • Câu C. Cu và AgBr
  • Câu D. Fe và AgF

Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 2AgNO3 + FeCl2 → 2AgCl + Fe(NO3)2 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe(NO3)3 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

Câu hỏi kết quả số #1

Thí nghiệm không tạo chất khí

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
  • Câu B. Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
  • Câu C. Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
  • Câu D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 2H2O + Ba + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Advertisement

Câu hỏi kết quả số #2

Ứng dụng

Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do khí thải có ?

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. SO2
  • Câu B. H2S
  • Câu C. CO2
  • Câu D. NO2

Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

Câu hỏi kết quả số #3

Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
(b) Sục khí hidro sulfua vào dung dịch đồng (II) sulfat.
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Nguồn nội dung

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ THANH TOÀN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe(NO3)3 Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 Hg + S → HgS

Câu hỏi kết quả số #4

Ứng dụng

Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do trong khí thải có ?

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NO2.
  • Câu B. H2S.
  • Câu C. CO2.
  • Câu D. SO2.

Nguồn nội dung

THPT VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 CuS + H2SO4 → H2S + CuSO4

H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2

Câu hỏi kết quả số #1

Thí nghiệm không tạo chất khí

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
  • Câu B. Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
  • Câu C. Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
  • Câu D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 2H2O + Ba + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Câu hỏi kết quả số #2

Chất tác dụng với dd NaOH loãng

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào
sau đây?

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. BaCl2, Na2CO3, FeS
  • Câu B. FeCl3, MgO, Cu
  • Câu C. CuO, NaCl, CuS
  • Câu D. Al2O3, Ba(OH)2, Ag

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O BaCl2 + H2SO4 → 2HCl + BaSO4 CuO + H2SO4 → H2O + CuSO4 H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 H2SO4 + MgO → H2O + MgSO4 H2SO4 + Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 10H2O + 9SO2

Câu hỏi kết quả số #3

Phản ứng

Cho các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phản ứng sinh ra chất khí sau phản ứng?
Br2 + NaI ----> ;
HNO3 + (CH3)2NH ------> ;
KNO3 + KHSO4 + Fe3O4 ----> ;
H2SO4 + FeSO4 ----> ;
Mg + SO2 ---> ;
HCl + K2CO3 ---> ;
BaCl2 + H2O + SO3 -------> ;
Al + H2O + Ba(OH)2 ----> ;
C6H12O6 + H2O ---> ;
H2SO4 + Na2CO3 ----> ;

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + Ba(OH)2 → 3H2 + Ba(AlO2)2 Br2 + 2NaI → I2 + 2NaBr 2H2SO4 + 2FeSO4 → Fe2(SO4)3 + 2H2O + SO2 2Mg + SO2 → S + 2MgO H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 2HCl + K2CO3 → H2O + 2KCl + CO2 BaCl2 + H2O + SO3 → 2HCl + BaSO4 2KNO3 + 56KHSO4 + 6Fe3O4 → 9Fe2(SO4)3 + 28H2O + 2NO + 29K2SO4 C6H12O6 + H2O → 2C2H5OH + 2CO2 HNO3 + (CH3)2NH → ((CH3)2NH2)NO3

2H2O + Ba + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Câu hỏi kết quả số #1

Thí nghiệm không tạo chất khí

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
  • Câu B. Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
  • Câu C. Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
  • Câu D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 → AgNO3 + H2O + NO2 H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 2H2O + Ba + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Câu hỏi kết quả số #2

Bài toán khối lượng

Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12,52 gam.
  • Câu B. 31,3 gam.
  • Câu C. 27,22 gam.
  • Câu D. 26,5 gam.

Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2H2O + Ba + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Các câu hỏi liên quan khác

Câu hỏi kết quả số #1

Phản ứng tạo chất khí

Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là :

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. có kết tủa
  • Câu B. có khí thoát ra
  • Câu C. có kết tủa rồi tan
  • Câu D. không hiện tượng

Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Fe2(SO4)3 + 6H2O + 6Na2S → 3H2S + 3Na2SO4 + 2Fe(OH)3 FeCl2 + 2H2O + 2Na → H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2 AlCl3 + 2H2O + 4Na → 2H2 + 3NaCl + NaAlO2

Câu hỏi kết quả số #2

Phản ứng của muối CuSO4

Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi :

Phân loại câu hỏi

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4 và FeSO4 hết và Mg dư
  • Câu B. FeSO4 dư, CuSO4chưa phản ứng, Mg hết.
  • Câu C. CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết.
  • Câu D. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.

Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Mg + CuSO4 → Cu + MgSO4


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-26 08:28:45pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(