Thảo luận 4

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6 Đáp án đúng
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3

Hợp chất của sắt

Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 3Fe(NO3)2 + 4HNO3 => 2H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3

Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 và khí O2.
(2). Khí H2S và khí SO2.
(3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.
(4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
(5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(7). Hg và S.
(8). Khí CO2 và dung dịch NaClO.
(9). CuS và dung dịch HCl.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 10



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 AlCl3 + 3H2O + 3NH3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO H2O + NaClO + CO2 => NaHCO3 + HClO 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 H2S + Pb(NO3)2 => 2HNO3 + PbS 2H2S + SO2 => 2H2O + 3S Hg + S => HgS

Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 và khí O2.
(2). Khí H2S và khí SO2.
(3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.
(4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
(5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(7). Hg và S.
(8). Khí CO2 và dung dịch NaClO.
(9). CuS và dung dịch HCl.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 10



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 AlCl3 + 3H2O + 3NH3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO H2O + NaClO + CO2 => NaHCO3 + HClO 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 H2S + Pb(NO3)2 => 2HNO3 + PbS 2H2S + SO2 => 2H2O + 3S Hg + S => HgS

Phản ứng hóa học

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3

Hợp chất của sắt

Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 3Fe(NO3)2 + 4HNO3 => 2H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3

Phản ứng hóa học

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

Chất tác dụng được với dd Fe(NO3)2

Cho các chất sau: HCl, AgNO3, Cl2, KMnO4/H2SO4 loãng, Cu. Số chất tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 10Fe(NO3)2 + H2SO4 + 2KMnO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + Fe(NO3)3

Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2

Hợp chất của sắt

Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 3Fe(NO3)2 + 4HNO3 => 2H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3

Phản ứng hóa học

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 6
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 9Fe(NO3)2 + 12KHSO4 => 2Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3NO + 6K2SO4 + 5Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + 2NaNO3

Biểu thức liên hệ giữa a, b và m

Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc
thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a
gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn.
Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. m = 8,225b – 7a.
  • Câu B. m = 8,575b – 7a.
  • Câu C. m = 8,43a.
  • Câu D. m = 9b – 6,5a.



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2

9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3

Hợp chất của sắt

Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 3Fe(NO3)2 + 4HNO3 => 2H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9). Cho Cr vào dung dịch KOH
(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 10
  • Câu C. 7
  • Câu D. 9



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 H2O + 2NaOH + Si => 2H2 + Na2SiO3 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu(OH)2 + H2O 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 18H2SO4 + 12KMnO4 + 5CH2=CH2 => 28H2O + 12MnSO4 + 6K2SO4 + 10CO2 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư.
(2). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(3). Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(4). Sục khí CO2 vào dung dịch nước Javen.
(5). Cho kim loại Be vào H2O.
(6). Sục khí Cl2 vào dung dịch nước Br2.
(7). Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 nguội.
(8). NO2 tác dụng với nước có mặt oxi.
(9). Clo tác dụng sữa vôi (30 độ C).
(10). Lấy thanh Fe ngâm trong dung dịch H2SO4 đặc nguội, rồi lấy ra cho tiếp vào dung dịch HCl loãng.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Br2 + 5Cl2 + 6H2O => 10HCl + 2HBrO3 Ca(OH)2 + Cl2 => CaOCl2 + H2O H2O + NaClO + CO2 => NaHCO3 + HClO 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 Fe2O3 + 6HI => 3H2O + I2 + 2FeI2 2H2O + 4NO2 + O2 => 4HNO3

Phản ứng hóa học

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau, phương trình nào có tổng hệ số cân bằng cao nhất?
(1) HNO3 + Fe3O4 →
(2). FeS2 + HNO3 →
(3). Fe2(SO4)3 + 6H2O
(4). Fe(NO3)2 + H2O + NH3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1)
  • Câu B. (2)
  • Câu C. (3)
  • Câu D. (4)



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO2 + 3Fe(NO3)3 FeS2 + 8HNO3 => 2H2O + 2H2SO4 + 5NO + Fe(NO3)3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 + 3H2O => 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-15 03:31:39pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>