Thảo luận 5

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1 Đáp án đúng
  • Câu D. 3





Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 2FeCl3 + Ni => 2FeCl2 + NiCl2 Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Phản ứng hóa học

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng,dư,thu được dung
dịch X. Trong các chất NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số
chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4

Dãy điện hóa kim loại

Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Mg
  • Câu D. Ag



Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

Các chất tác dụng với muối FeCl3

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Cu
  • Câu D. Ca



Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 3Ca + 4H2O + 2FeCl3 => H2 + 3CaCl2 + 2Fe(OH)3

Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 2FeCl3 + Ni => 2FeCl2 + NiCl2 Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

muối clorua

Cho thanh kẽm vào dung dịch muối FeCl3 sẽ tạo thành

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. FeCl2 và ZnCl2.
  • Câu B. Fe và ZnCl2.
  • Câu C. FeCl2 và Zn
  • Câu D. ZnCl2.



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 10



Liên quan tới phương trình

Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2

Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

Dãy điện hóa kim loại

Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Mg
  • Câu D. Ag



Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0-->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2H2O => 2H2 + O2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 => HF + C4H9F

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 2FeCl3 + Ni => 2FeCl2 + NiCl2 Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

2FeCl3 + Ni => 2FeCl2 + NiCl2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 2FeCl3 + Ni => 2FeCl2 + NiCl2 Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 2FeCl3 + Ni => 2FeCl2 + NiCl2 Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

Sắt

Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 cho thấy

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Sắt có thể tác dụng được với muối sắt
  • Câu B. Một kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó
  • Câu C. Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
  • Câu D. Fe2+ bị sắt kim loại khử thành Fe3+



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 12



Liên quan tới phương trình

Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2

6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 2FeCl3 + Ni => 2FeCl2 + NiCl2 Fe + 2FeCl3 => 2FeCl2 + FeCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

Phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau, phương trình nào có tổng hệ số cân bằng cao nhất?
(1). HNO3 + Fe3O4 ----> ;
(2). H2O + Ba + FeCl3 ----> ;
(3). Ca(OH)2 + H3PO4 ----> ;
(4). Al + FeCl3 -----> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1)
  • Câu B. (2)
  • Câu C. (3)
  • Câu D. (4)



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2 Ca(OH)2 + 2H3PO4 => Ca(H2PO4)2 + 2H2O 28HNO3 + 3Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch muối

Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT BẮC NINH - THPT THUẬN THÀNH I



Liên quan tới phương trình

Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3 6H2O + 6Na + 2FeCl3 => 3H2 + 6NaCl + 2Fe(OH)3


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-15 07:38:59am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>