Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau thi phản ứng nao không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
  • Câu B. 3Zn + 2Fe(NO3)32Fe(NO3)2 + 3Zn(NO3)2
  • Câu C. H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
  • Câu D. FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Các phản ứng chính xác:
FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
3Zn + 2Fe(NO3)3 → 2Fe + 3Zn(NO3)2
H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl
=> Đáp án B

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl NaHCO3 + Ba(OH)2 => H2O + Na2CO3 + BaCO3 H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3

Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau thi phản ứng nao không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
  • Câu B. 3Zn + 2Fe(NO3)32Fe(NO3)2 + 3Zn(NO3)2
  • Câu C. H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
  • Câu D. FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22

Liên quan tới phương trình

Al + Cu(NO3)2 => Cu + Al(NO3)3 Br2 + H2 => HBr C + O2 => CO Cl2 + KI => I2 + KCl KOH + CO2 => H2O + K2CO3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 NaOH + P2O5 => H2O + Na2HPO4 Ca3P2 + H2O => Ca(OH)2 + PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + HNO3 => H2O + H2SO4 + NO + Fe(NO3)3 Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2CHCl H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 O2 + C3H6O2 => H2O + CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => H2O + CO2 HNO3 + CH3NH2 => CH3OH + H2O + N2 Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2

Kim loại không tác dụng với Fe(NO3)3

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Cu
  • Câu D. Zn

Liên quan tới phương trình

Cu + Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2 Fe + Fe(NO3)3 => Fe(NO3)2 Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2

Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau thi phản ứng nao không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
  • Câu B. 3Zn + 2Fe(NO3)32Fe(NO3)2 + 3Zn(NO3)2
  • Câu C. H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
  • Câu D. FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22

Liên quan tới phương trình

Al + Cu(NO3)2 => Cu + Al(NO3)3 Br2 + H2 => HBr C + O2 => CO Cl2 + KI => I2 + KCl KOH + CO2 => H2O + K2CO3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 NaOH + P2O5 => H2O + Na2HPO4 Ca3P2 + H2O => Ca(OH)2 + PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + HNO3 => H2O + H2SO4 + NO + Fe(NO3)3 Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2CHCl H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 O2 + C3H6O2 => H2O + CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => H2O + CO2 HNO3 + CH3NH2 => CH3OH + H2O + N2 Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4

Xác định tên chất

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.
A, B và C lần lượt là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.
  • Câu B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3.
  • Câu D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.

Liên quan tới phương trình

HNO3 + Fe(OH)2 => H2O + NO + Fe(NO3)3 FeCO3 + HCl => FeCl2 + H2O + CO2 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => H2O + NH3 + BaCO3 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3

Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau thi phản ứng nao không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
  • Câu B. 3Zn + 2Fe(NO3)32Fe(NO3)2 + 3Zn(NO3)2
  • Câu C. H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
  • Câu D. FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22

Liên quan tới phương trình

Al + Cu(NO3)2 => Cu + Al(NO3)3 Br2 + H2 => HBr C + O2 => CO Cl2 + KI => I2 + KCl KOH + CO2 => H2O + K2CO3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 NaOH + P2O5 => H2O + Na2HPO4 Ca3P2 + H2O => Ca(OH)2 + PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + HNO3 => H2O + H2SO4 + NO + Fe(NO3)3 Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2CHCl H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 O2 + C3H6O2 => H2O + CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => H2O + CO2 HNO3 + CH3NH2 => CH3OH + H2O + N2 Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Điều chế cao su buna

Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ
sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X.
  • Câu B. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X.
  • Câu C. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
  • Câu D. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.

Liên quan tới phương trình

C + CaO => CaC2 + CO CaC2 + H2O => C2H2 + Ca(OH)2 CaCO3 => CaO + CO2 CH4 => C2H2 + H2 C2H2 => C4H4 C2H5OH => H2 + H2O + CH2=CH-CH=CH2 H2O + (C6H10O5)n => C6H12O6 C6H12O6 => C2H5OH + CO2 CH2=CH-CH=CH2 => (-CH2-CH=CH-CH2-)n H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau thi phản ứng nao không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
  • Câu B. 3Zn + 2Fe(NO3)32Fe(NO3)2 + 3Zn(NO3)2
  • Câu C. H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
  • Câu D. FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D