Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng. Đáp án đúng
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.


Giải thích câu trả lời

Cho lần lượt các kim loại tác dụng với axit nếu thấy có kết tủa là Ba.

Cho Ba vào các dung dịch muối còn lại nếu thấy:

Có kết tủa sau đó kết tủa tan thì đó là: Zn

Có kết tủa trắng hơi xanh là: Fe

Có kết tủa trắng là: Mg

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
(1). AgNO3 + KCl →
(2). C + O2 →
(3).C2H6 →(t0)
(4). H2SO4 + Ba →
(5). Al + Cu(NO3)2 →
(6). O2 + CH3COOC2H5 →
(7). O2 + N2O →
(8). CH3COOCH3 →(t0)
(9). HCl + NaHSO3 →
(10).(NH4)2CO3 + FeSO4 →
(11). AgNO3 + Ba(OH)2 →
(12). HNO3 + Fe3O4 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 10

Liên quan tới phương trình

Al + Cu(NO3)2 => Cu + Al(NO3)3 C + O2 => CO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 C2H6 => C2H4 + H2 AgNO3 + Ba(OH)2 => Ag2O + Ba(NO3)2 + H2O HCl + NaHSO3 => H2O + NaCl + SO2 H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 O2 + N2O => NO2 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3 CH3COOCH3 => C2H5OH + CH3OH O2 + CH3COOC2H5 => H2O + CO2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22

Liên quan tới phương trình

Al + Cu(NO3)2 => Cu + Al(NO3)3 Br2 + H2 => HBr C + O2 => CO Cl2 + KI => I2 + KCl KOH + CO2 => H2O + K2CO3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 NaOH + P2O5 => H2O + Na2HPO4 Ca3P2 + H2O => Ca(OH)2 + PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + HNO3 => H2O + H2SO4 + NO + Fe(NO3)3 Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2CHCl H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 O2 + C3H6O2 => H2O + CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => H2O + CO2 HNO3 + CH3NH2 => CH3OH + H2O + N2 Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl H2 + O2 => H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phản ứng tạo đơn chất?
a. HCl + KHS →
b. Na + C6H5CH2OH →
c. Br2 + C2H5OH →
d. H2O2 + 2KI →
e. C6H6 + CH2=CHCH3 →
f. Fe + BaSO4 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

H2O2 + KI => I2 + KOH HCl + KHS => H2S + KCl Br2 + C2H5OH => C2H4Br2 + H2O Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Na + C6H5CH2OH => H2 + C6H5CH2ONa C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2

Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->



Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 S + Zn => ZnS H2O + NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Ba(HCO3)2 => H2O + CO2 + BaCO3 CO + Fe3O4 => FeO + CO2 Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2SO4 + K => H2 + K2SO4 NaHSO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + SO2 Na + NaOH => H2O + Na2O CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 (NH2)2CO + NaOH => Na2CO3 + NH3 AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO => Ag + NH4NO3 + C2H5COONH4 Br2 + C6H5CHCH2 => C6H5-CH(Br)-CH2Br HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2 CH3COOH + KHCO3 => H2O + CO2 + CH3COOK C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
Ag + O2 ---> ;
Fe2O3 + HNO3 ----> ;
Al + CuO ----> ;
Fe2O3 + H2SO4 ---> ;
NH4NO3 + Ba(OH)2 ----> ;
Fe + HCl + Fe3O4 ---> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH ----> ;
O2 + C4H8O ----> ;
Mg + BaSO4 ----> ;

Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Al + CuO => Al2O3 + Cu Fe2O3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 Ag + O2 => Ag2O NH4NO3 + Ba(OH)2 => Ba(NO3)2 + H2O + NH3 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Na + C2H5COOH => H2 + C2H5COONa O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D