Thảo luận 2

Nhận biết

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng. Đáp án đúng
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.


Giải thích câu trả lời

Cho lần lượt các kim loại tác dụng với axit nếu thấy có kết tủa là Ba.

Cho Ba vào các dung dịch muối còn lại nếu thấy:

Có kết tủa sau đó kết tủa tan thì đó là: Zn

Có kết tủa trắng hơi xanh là: Fe

Có kết tủa trắng là: Mg

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
(1). AgNO3 + KCl →
(2). C + O2 →
(3).C2H6 →(t0)
(4). H2SO4 + Ba →
(5). Al + Cu(NO3)2 →
(6). O2 + CH3COOC2H5 →
(7). O2 + N2O →
(8). CH3COOCH3 →(t0)
(9). HCl + NaHSO3 →
(10).(NH4)2CO3 + FeSO4 →
(11). AgNO3 + Ba(OH)2 →
(12). HNO3 + Fe3O4 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 10

Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2C + O2 => 2CO 10HNO3 + Fe3O4 => 5H2O + NO2 + 3Fe(NO3)3 AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 C2H6 => C2H4 + H2 2AgNO3 + Ba(OH)2 => Ag2O + Ba(NO3)2 + H2O HCl + NaHSO3 => H2O + NaCl + SO2 H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 3O2 + 2N2O => 4NO2 (NH4)2CO3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + FeCO3 CH3COOCH3 => C2H5OH + CH3OH O2 + CH3COOC2H5 => 4H2O + 4CO2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22

Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 Br2 + H2 => 2HBr 2C + O2 => 2CO Cl2 + 2KI => I2 + 2KCl 2KOH + CO2 => H2O + K2CO3 2FeCl2 + H2O2 + 2HCl => H2O + 2FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 4NaOH + P2O5 => H2O + 2Na2HPO4 Ca3P2 + 3H2O => Ca(OH)2 + 2PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + 8HNO3 => 2H2O + 2H2SO4 + 5NO + Fe(NO3)3 3Zn + 2Fe(NO3)3 => 2Fe + 3Zn(NO3)2 2HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2CHCl 3H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + 2H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 7O2 + 2C3H6O2 => 6H2O + 6CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => 4H2O + 4CO2 3HNO3 + 5CH3NH2 => 5CH3OH + 4H2O + 4N2 Fe2(SO4)3 + 3H2O => 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 2H2 + O2 => 2H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phản ứng tạo đơn chất?
a. HCl + KHS →
b. Na + C6H5CH2OH →
c. Br2 + C2H5OH →
d. H2O2 + 2KI →
e. C6H6 + CH2=CHCH3 →
f. Fe + BaSO4 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

H2O2 + 2KI => I2 + 2KOH HCl + KHS => H2S + KCl Br2 + C2H5OH => C2H4Br2 + H2O Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Na + C6H5CH2OH => 1/2H2 + C6H5CH2ONa C6H6 + CH2=CHCH3 => C6H5CH(CH3)2

Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->



Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 S + Zn => ZnS 2H2O + 6NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Ba(HCO3)2 => H2O + CO2 + BaCO3 CO + Fe3O4 => 3FeO + CO2 2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2SO4 + 2K => H2 + K2SO4 NaHSO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + SO2 2Na + 2NaOH => H2O + 2Na2O CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 (NH2)2CO + NaOH => Na2CO3 + NH3 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C2H5CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C2H5COONH4 Br2 + C6H5CHCH2 => C6H5-CH(Br)-CH2Br HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2 CH3COOH + KHCO3 => H2O + CO2 + CH3COOK C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
Ag + O2 ---> ;
Fe2O3 + HNO3 ----> ;
Al + CuO ----> ;
Fe2O3 + H2SO4 ---> ;
NH4NO3 + Ba(OH)2 ----> ;
Fe + HCl + Fe3O4 ---> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH ----> ;
O2 + C4H8O ----> ;
Mg + BaSO4 ----> ;

Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu Fe2O3 + 3H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 3H2O Fe + 8HCl + Fe3O4 => 4FeCl2 + 4H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 4Ag + O2 => 2Ag2O 2NH4NO3 + Ba(OH)2 => Ba(NO3)2 + 2H2O + 2NH3 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Na + C2H5COOH => H2 + C2H5COONa 11/2O2 + C4H8O => 4H2O + 4CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO 2H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O 4FeO + O2 => 2Fe2O3 2NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + 8HCl + Fe3O4 => 4FeCl2 + 4H2O Cl2 + F2 => 2ClF 3Cl2 + 8NH3 => N2 + 6NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF 2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 10H2SO4 + 2Fe3O4 => 3Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => 3/2H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => 2HCl + S 3Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + 3HBr 2Ag + Br2 => 2AgBr 2HCl + (CH3NH3)2CO3 => 2H2O + CO2 + 2CH3NH3Cl 11/2O2 + C4H8O => 4H2O + 4CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + 2CH2=CH2 => 2CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4NO3 => 2(NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Yêu thích lao động giúp đời, Quả sức mạnh cường tráng

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(