Advertisement
Thảo luận 4

Phản ứng tạo kết tủa

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5 Đáp án đúng
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4

Phản ứng hóa học

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ống nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là :

Ôn Thi Đại Học

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 Ba(OH)2 + 2Cr(OH)3 => 4H2O + Ba(CrO2)2

Advertisement

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

THPT PHẠM VĂN ĐỒNG - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Thuốc thử nhận biết dung dịch mất nhãn

Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaOH
  • Câu B. Ba(OH)2
  • Câu C. NaHSO4
  • Câu D. BaCl2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 2AlCl3 + 3Ba(OH)2 => 2Al(OH)3 + 3BaCl2 2NH4Cl + Ba(OH)2 => BaCl2 + 2H2O + 2NH3

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Advertisement

Nước cứng

Nhận định nào sau đây là đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO4(2-)
  • Câu B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
  • Câu C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
  • Câu D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl 2NaHCO3 + CaCl2 => CaCO3 + H2O + 2NaCl + CO2

Nước cứng

Nhận định nào sau đây là đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
  • Câu B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
  • Câu C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
  • Câu D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.



Nguồn nội dung

THPT PHỤ DỰC - MÃ ĐỀ 132 - THÁI BÌNH



Liên quan tới phương trình

Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl 2NaHCO3 + CaCl2 => CaCO3 + H2O + 2NaCl + CO2

Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH - ĐỒNG NAI



Liên quan tới phương trình

AlCl3 + 3H2O + 3NH3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl BaCl2 + Na2SO4 => 2NaCl + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl 3NaOH + CrCl3 => 3NaCl + Cr(OH)3 AgNO3 + NaI => NaNO3 + AgI

FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

Phản ứng

Trong các phương trình hóa học sau thi phản ứng nao không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeSO4 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + BaSO4
  • Câu B. 3Zn + 2Fe(NO3)32Fe(NO3)2 + 3Zn(NO3)2
  • Câu C. H2 + C4H4 → CH2=CHCH=CH2
  • Câu D. FeCl2 + Na2S → FeS + 2NaCl



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 3Zn + 2Fe(NO3)3 => 2Fe + 3Zn(NO3)2 FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 H2 + C4H4 => CH2=CHCH=CH2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 Br2 + H2 => 2HBr 2C + O2 => 2CO Cl2 + 2KI => I2 + 2KCl 2KOH + CO2 => H2O + K2CO3 2FeCl2 + H2O2 + 2HCl => H2O + 2FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 4NaOH + P2O5 => H2O + 2Na2HPO4 Ca3P2 + 3H2O => Ca(OH)2 + 2PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + 8HNO3 => 2H2O + 2H2SO4 + 5NO + Fe(NO3)3 3Zn + 2Fe(NO3)3 => 2Fe + 3Zn(NO3)2 2HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2=CHCl 3H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + 2H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 7O2 + 2C3H6O2 => 6H2O + 6CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => 4H2O + 4CO2 3HNO3 + 5CH3NH2 => 5CH3OH + 4H2O + 4N2 Fe2(SO4)3 + 3H2O => 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3

Phản ứng tạo kết tủa

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 6
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 Na2SO4 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO4 Ba(OH)2 + 2NaHSO4 => 2H2O + Na2SO4 + BaSO4 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3 Ca(HCO3)2 + 2KOH => k2co3 + CaCO3 + 2H2O

Dung dịch tạo kết tủa với Ba

Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau đây: NaHCO3; CuSO4;
(NH4)2CO3; NaNO3; AgNO3; NH4NO3. Số dung dịch tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 2AgNO3 + Ba(OH)2 => Ag2O + Ba(NO3)2 + H2O 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 Ba(OH)2 + CuSO4 => Cu(OH)2 + BaSO4 (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + 2NH3 + BaCO3

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl 2NaHCO3 + Ba(OH)2 => 2H2O + Na2CO3 + BaCO3 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(