Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c) Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

a). H2SO4 + KBr → KHSO4 + HBr
b). Al2(SO4)3 + 4H2O + 5Ba → 4H2 + 3BaSO4 + 2Ba(AlO2)2
c). H2S + Pb(NO3)2 → 2HNO3 + PbS
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH → CH2=C(CH3)COOCH3
e). 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + HCOOC2H5 → 2Ag + 2NH4NO3 + C2H5OCOONH4
f). Br2 + CH2=CHCH3 → CH2(Br)-CH(Br)-CH3
g). CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
h). C + O2 → CO2

=> Chỉ có phương trình (c) mới tạo ra hiện tượng kết tủa đen

Vậy đáp án D đúng.

Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C + O2 => CO2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Chọn phát biểu sai

Phát biểu không đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CO2 là thủ phạm chính của hiện tượng biến đổi khí hậu
  • Câu B. CF2Cl2 là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon.
  • Câu C. SO2 là thủ phạm chính của hiện tượng mưa axit.
  • Câu D. Nhiên liệu hóa thạch các nước đang sử dụng như than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên… là nhiên liệu sạch.

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 O2 + SO2 => SO3 H2O + O2 + SO2 => H2SO4

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS

Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 và khí O2.
(2). Khí H2S và khí SO2.
(3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.
(4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
(5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(7). Hg và S.
(8). Khí CO2 và dung dịch NaClO.
(9). CuS và dung dịch HCl.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 10

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 AlCl3 + H2O + NH3 => Al(OH)3 + NH4Cl Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO H2O + NaClO + CO2 => NaHCO3 + HClO H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS H2S + SO2 => H2O + S Hg + S => HgS

Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 và khí O2.
(2). Khí H2S và khí SO2.
(3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.
(4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
(5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(7). Hg và S.
(8). Khí CO2 và dung dịch NaClO.
(9). CuS và dung dịch HCl.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 10

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 AlCl3 + H2O + NH3 => Al(OH)3 + NH4Cl Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO H2O + NaClO + CO2 => NaHCO3 + HClO H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS H2S + SO2 => H2O + S Hg + S => HgS

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Ứng dụng

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

(2) Nhiệt phân KClO3.

Nung hỗn hợp:

(3) CH3COONa + NaOH/CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3)
  • Câu B. (1) và (2)
  • Câu C. (2) và (3)
  • Câu D. (2) và (4)

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1).
Nhiệt phân KClO3 (2).
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3).
Nhiệt phân NaNO3(4).
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3).
  • Câu B. (1) và (2).
  • Câu C. (2) và (3).
  • Câu D. (1) và (4).

Liên quan tới phương trình

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 KClO3 => KCl + O2 NaNO3 => NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3

Polimetylmetacrylat

Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng của axit cần dùng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 160 kg.
  • Câu B. 430 kg.
  • Câu C. 103,2 kg
  • Câu D. 113,52 kg.

Liên quan tới phương trình

CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3

Bài toán khối lượng

Muốn tổng hợp 120 kg metylmetacrylat, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là
60% và 80%, khối lượng axit và ancol cần dùng lần lượt là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 170 kg và 80 kg
  • Câu B. 65 kg và 40 kg
  • Câu C. 171 kg và 82 kg
  • Câu D. 215 kg và 80 kg

Liên quan tới phương trình

CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4

Công thức cấu tạo của este

Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HCOOC3H7
  • Câu B. HCOOC2H5
  • Câu C. C2H5COOCH3
  • Câu D. CH3COOCH3

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4

Xác định chất

Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các
tính chất: X và Y đều tham gia phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng
được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, C2H5COOH.
  • Câu B. CH3COOCH3, HO-C2H4-CHO, HCOOC2H5.
  • Câu C. HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, CHO-CH2-CHO.
  • Câu D. HO-C2H4-CHO, C2H5COOH, CH3COOCH3.

Liên quan tới phương trình

NaOH + HCOOC2H5 => C2H5OH + HCOONa AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 NaOH + C2H5COOH => H2O + C2H5COONa

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2

Sản phẩm phản ứng

Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Một chất khí và hai chất kết tủa.
  • Câu B. Một chất khí và không chất kết tủa.
  • Câu C. Một chất khí và một chất kết tủa.
  • Câu D. Hỗn hợp hai chất khí.

Liên quan tới phương trình

H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 => Al(OH)3 + BaSO4 Al(OH)3 + Ba(OH)2 => H2O + Ba(AlO2)2 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2

Khối lượng chất rắn

Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M thu được chất rắn có khối lượng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2,205
  • Câu B. 2,565
  • Câu C. 2,409
  • Câu D. 2,259

Liên quan tới phương trình

Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3

Chất tác dụng với H2 và làm mất màu Br2,

Cho các chất sau đây: propen, isobutan, propanal, stiren, toluen, axit
acrylic, glucozơ. Số chất vừa làm mất màu nước brom, vừa tác dụng với H2
(trong những điều kiện thích hợp) là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 4
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2 + CH2=CHCH3 => CH3-CH2-CH3 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2 + CH3CH2CH=O => CH3CH2CH2OH H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3 H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH Br2 + CH2=CH-COOH => CH2(Br)-CH(Br)-COOH Br2 + C6H5CHCH2 => C6H5-CH(Br)-CH2Br

Chất phản ứng brom theo tỉ lệ 1:1

Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu
được 2 sản phẩm?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Propen
  • Câu B. Etilen
  • Câu C. But-2-en
  • Câu D. Toluen

Liên quan tới phương trình

Br2 + C2H4 => C2H4Br2 Br2 + C6H5CH3 => C6H5CH2Br + HBr Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Cho các chất: KBr, S, Si, SiO2, P, Na3PO4, Ag, Au, FeO, Cu, Fe2O3.
Trong các chất trên số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + P => H2O + SO2 + H3PO4 H2SO4 + S => H2O + SO2 FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Ag + H2SO4 => H2O + SO2 + Ag2SO4 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng

Cho các chất: KBr, S, Si, 2 3 4 2 3 SiO ,P,Na PO ,Ag,Au,FeO,Cu,Fe O .
Trong các chất trên số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + P => H2O + SO2 + H3PO4 H2SO4 + S => H2O + SO2 FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Ag + H2SO4 => H2O + SO2 + Ag2SO4 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D