Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Advertisement
Thảo luận 3

Este

Câu hỏi trắc nghiệm trong ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ESTE LIPID

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Este

Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen, đều có CTPT là C9H8O2; X và Y đều
cộng hợp với Brom theo tỉ lệ mol 1:1. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối
và một anđehit. Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều
có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. CTCT của X và Y lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.
  • Câu B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH.
  • Câu C. HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5.
  • Câu D. C6H5COO-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5. Đáp án đúng





Nguồn nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ESTE LIPID



Liên quan tới phương trình

NaOH + C6H5COOCH=CH2 => CH3CHO + C6H5COONa NaOH + CH2=CHCOOC6H5 => H2O + CH2=CH-COONa + C6H5ONa

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

NaOH + C6H5COOCH=CH2 => CH3CHO + C6H5COONa

Este

Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen, đều có CTPT là C9H8O2; X và Y đều
cộng hợp với Brom theo tỉ lệ mol 1:1. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối
và một anđehit. Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều
có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. CTCT của X và Y lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.
  • Câu B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH.
  • Câu C. HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5.
  • Câu D. C6H5COO-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.



Nguồn nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ESTE LIPID



Liên quan tới phương trình

NaOH + C6H5COOCH=CH2 => CH3CHO + C6H5COONa NaOH + CH2=CHCOOC6H5 => H2O + CH2=CH-COONa + C6H5ONa

Advertisement

Xác định công thức phân tử của este

Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5.
  • Câu B. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5.
  • Câu C. HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5.
  • Câu D. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

NaOH + C6H5COOCH=CH2 => CH3CHO + C6H5COONa NaOH + CH2=CHCOOC6H5 => C6H5ONa + H2O + CH2=CHCOONa

NaOH + CH2=CHCOOC6H5 => H2O + CH2=CH-COONa + C6H5ONa

Este

Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen, đều có CTPT là C9H8O2; X và Y đều
cộng hợp với Brom theo tỉ lệ mol 1:1. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối
và một anđehit. Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều
có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. CTCT của X và Y lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.
  • Câu B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH.
  • Câu C. HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5.
  • Câu D. C6H5COO-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5.



Nguồn nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ESTE LIPID



Liên quan tới phương trình

NaOH + C6H5COOCH=CH2 => CH3CHO + C6H5COONa NaOH + CH2=CHCOOC6H5 => H2O + CH2=CH-COONa + C6H5ONa

Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-06-23 03:08:21am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(