Advertisement
Thảo luận 2

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ

Câu hỏi trắc nghiệm trong SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ

Phản ứng không làm giải phóng khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na + CH3OH -->
  • Câu B. CH3NH3Cl + NaOH -->
  • Câu C. CH3COOC2H5 + KOH --> Đáp án đúng
  • Câu D. CH3COOH + NaHCO3 -->





Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2 CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH

Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT HÀM LONG - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + HCOONa + CH3CH2NH2

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenyamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất sau: H2NCH(CH3)COOH; C2H5NH2; CH2COOC2H5 và CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 2NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5ONa + H2O + CH3COONa

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ

Phản ứng không làm giải phóng khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na + CH3OH -->
  • Câu B. CH3NH3Cl + NaOH -->
  • Câu C. CH3COOC2H5 + KOH -->
  • Câu D. CH3COOH + NaHCO3 -->



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2 CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2

Axit axetic

Chấy X (có M = 60 và chứa C,H,O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. axit axetic
  • Câu B. metyl fomat
  • Câu C. Ancol propylic
  • Câu D. Axit fomic



Nguồn nội dung

ĐHSP HÀ NỘI - THPT CHUYÊN



Liên quan tới phương trình

CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COOH + Na => CH3COONa + H2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2

Advertisement

Axit axetic

Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH, và NaHCO3. Tên
gọi của X là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. axit axetic
  • Câu B. axit fomic
  • Câu C. metyl fomat
  • Câu D. metyl axatat



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COOH + Na => CH3COONa + H2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ

Phản ứng không làm giải phóng khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na + CH3OH -->
  • Câu B. CH3NH3Cl + NaOH -->
  • Câu C. CH3COOC2H5 + KOH -->
  • Câu D. CH3COOH + NaHCO3 -->



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2 CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

Bài tập về tính chất hóa học của este, axit cacboxylic

Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COOH + Na => CH3COONa + H2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2 NaOH + HCOOCH3 => CH3OH + HCOONa

CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ

Phản ứng không làm giải phóng khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na + CH3OH -->
  • Câu B. CH3NH3Cl + NaOH -->
  • Câu C. CH3COOC2H5 + KOH -->
  • Câu D. CH3COOH + NaHCO3 -->



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2 CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

Dạng toán nâng cao về este hai chức

Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 41,3%
  • Câu B. 43,5%
  • Câu C. 48,0%.
  • Câu D. 46,3%.



Nguồn nội dung

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM



Liên quan tới phương trình

2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa

KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

Chất tác dụng với KOH đun nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2 KOH + H2NCH(CH3)COOH => H2O + H2NCH(CH3)COOK

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ

Phản ứng không làm giải phóng khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na + CH3OH -->
  • Câu B. CH3NH3Cl + NaOH -->
  • Câu C. CH3COOC2H5 + KOH -->
  • Câu D. CH3COOH + NaHCO3 -->



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2 CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

Xác định hợp chất tác dụng KOH đun,nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phênol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(