Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. KMnO4 (t0)→ Đáp án đúng
  • Câu B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
  • Câu D. FeS2 + O2


Giải thích câu trả lời

A. KMnO4 (t0)→
Điều chế O2 theo SGK lớp 10.

B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
Điều chế HCl theo SGK lớp 10.

C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
Điều chế NH3 theo SGK lớp 11.

D. FeS2 + O2 →

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2

Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Câu B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
  • Câu D. FeS2 + O2

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Nhận biết

Khi cho vôi tôi tác dụng với NH4Cl sẽ tạo thành

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. H2O ,NH3, CaCl2
  • Câu B. H2O, N2, CaCl2
  • Câu C. H2O, NO, CaCl2
  • Câu D. H2, NH3, CaCl2, H2O

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2

H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Câu B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
  • Câu D. FeS2 + O2

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Phản ứng tạo chất khí

Thực hiệ các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Đu nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc.
(c) Sục khí clo vào dung dịch NaHCO3.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng.
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun, nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 NH4NO3 => H2O + N2O Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O Cl2 + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2

KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4

Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Câu B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
  • Câu D. FeS2 + O2

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

AgNO3 => Ag + NO2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 KClO3 => KCl + O2 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 KNO3 => KNO2 + O2 NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Phản ứng oxi hóa khử

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4)2Cr2O7; CaCO3; Cu(NO3)2;
KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 => H2O + N2 + Cr2O3 AgNO3 => Ag + NO2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4

Ozon

Cho các nhận định sau:
(1). O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon được ứng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Số nhận định đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

Ag + O3 => Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 => Ag + H2O + O2 H2O + KI + O3 => I2 + KOH + O2 H2O2 + H2SO4 + KMnO4 => H2O + MnSO4 + O2 + K2SO4 H2O2 + KI => I2 + KOH H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 KClO3 => KCl + O2 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 H2 + S => H2S H2O2 => H2O + O2

FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

O2 + Fe(OH)2 => Fe2O3 + H2O NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 NaNO3 => NaNO2 + O2 NH4Cl => HCl + NH3 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Câu B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
  • Câu D. FeS2 + O2

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2

Phản ứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Cho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + S => H2O + SO2 O2 + S => SO2 FeS2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D