Advertisement

Download tài liệu hoá học: Câu trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải

Câu trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải dạng cơ bản.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Hãy kéo xuống dưới để thấy link download tài liệu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/cau-trac-nghiem-nhom-halogen-co-loi-giai-54

Tài liệu hóa học lớp 10


Advertisement

Click để Download tài liệu

(Bạn sẽ được dẫn tới trang quảng cáo và hiển thị trong vòng 15 giây)
(Quảng cáo sẽ giúp chúng mình giữ website luôn miễn phí cho tất cả học sinh)
Cảm ơn các bạn rất nhiều ^^!

Thảo luận hóa học

Nội dung trích xuất

Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 1 TRẮC NGHIỆM NHÓM HALOGEN CÓ LỜI GIẢI Bài 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là: A. ns2 np4 . B. ns2 np5 C. ns2 np6 D. (n – 1)d10 ns2 np5 . Giải Đáp án B. Nguyên tố halogen thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Bài 2: Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là: A. HF B. HCl C. HBr D. HI Giải Đáp án D. Bài 3: Khi sục chất khí nào sau đây vào dung dịch KI có hồ tinh bột thì sau phản ứng dung dịch có màu xanh: A. Cl2 B. O3 C. O2 D. Cl2, O3 Giải Đáp án D. Phản ứng sinh ra I2 làm xanh hồ tinh bột Cl2 + KI → I2 + KCl O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2 Bài 4: Tính oxi hóa của Br2: A. mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo. B. mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot. C. mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo. D. mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot. Giải Đáp án C. Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự F → Cl → Br → I Bài 5: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại M hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào sau đây ? A. NaCl. B. KCl. C. LiCl. D. Kết quả khác Giải Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 2 Đáp án A 2M + Cl2 → 2MCl Ta có: 9,2/MM = 23,4/(MM + 35,5) ⇒ M = 23 (Na) Vậy muối là NaCl. Bài 6: Trong phản ứng hóa học sau, Brom đóng vai trò là : SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr A. Chất khử. B.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. C.Chất oxi hóa. D.Không là chất oxi hóa không là chất khử. Giải Đáp án C Bài 7: Chất khí có thể làm mất màu dung dịch nước Brom là: A. SO2. B. CO2. C. O2. D. HCl. Giải Đáp án A. Phản ứng xảy ra: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Bài 8: Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1 g NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu: A. Màu đỏ. B. Màu xanh. C. Không màu. D. Màu tím. Giải Đáp án B HBr + NaOH → NaBr + H2O 1/81 1/40 (mol) ⇒ NaOH dư, HBr phản ứng hết ⇒ dung dịch làm quỳ chuyển sang màu xanh. Bài 9: Trong hợp chất, nguyên tố Flo thể hiện số oxi hóa là: A. 0 B. +1 C. -1 D. +3 Giải Đáp án C Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 3 Bài 10: Cho dung dịch AgNO3 dư vào 100ml dung dịch chứa hỗn hợp NaF 1M và NaBr 0,5M. Lượng kết tủa thu được là: A. 22,1g. B. 10g. C. 9,4g D. 8,2g. Giải Đáp án C nNaBr = 0,5.0,1 = 0,05 (mol) AgNO3 không phản ứng với NaF. AgNO3 + NaBr → AgBr↓ + NaNO3 0,05 0,05 m↓ = 0,05 (108 + 80) = 9,4 (g) Bài 11: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là A. 14,35 g. B. 10,8 g. C. 21,6 g. D. 27,05 g. Giải Đáp án A. NaF không phản ứng với AgNO3. AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3 0,1 mol → 0,1 mol m↓ = 0,1.(108+35,5) = 14,35 (g) Bài 12: Phát biểu nào sau đây không chính xác: A. Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa. B. Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7. C. Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot D. Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học. Giải Đáp án B. Flo chỉ có số oxi hóa là -1. Bài 13: Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là: A. I, Cl, Br, F B. Cl, I, F, Br. C. I, Br, Cl, F D. I, Cl, F, Br Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 4 Giải Đáp án C. Bài 14: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là? A. Ba B. Ca. C. Mg. D. Sr. Giải Đáp án C nH2 = 0,28/22,4 = 0,0125 (mol) M + 2HCl → MCl2 + H2 0,0125 0,0125 (mol) MM = 0,3/0,0125 = 24 (Mg) Bài 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các ion Halogenua (X- ) là: A. ns2 np4 . B. ns2 np5 C. ns2 np6 D. (n – 1)d10 ns2 np5 . Giải Đáp án C. X + 1e → Xns2 np5 ns2 np6 Bài 16: Trong nước clo có chứa các chất: A. HCl, HClO B. HCl, HClO, Cl2, H2O C. HCl, Cl2 D. Cl2 Giải Đáp án B Cl2 + H2O ⇔ HCl + HClO Bài 17: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây? A. KCl, KClO3, Cl2 B. KCl, KClO, KOH C. KCl, KClO3, KOH D. KCl, KClO3 Giải Đáp án C. Cl2 + KOH to→ KCl + KClO3 + H2O Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 5 Bài 18: Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với 73 g dd HCl 10%. Cô cạn dd thu được 13,15 g muối. Giá trị m là: A. 7,05 g B. 5,3 g C. 4,3 g D. 6,05 g Giải Đáp án D C%HCl = (mHCl.100)/mdung dịch  10% = (mHCl.100)/73 → mHCl = 7,3 (g), nHCl = 0,2 (mol) mmuối = mKL + mgốc axit = m+ 0,2.35,5 = 13,15 ⇒ m = 6,05 (g) Bài 19: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 6,4. B. 8,5. C. 2,2. D. 2,0 Giải Đáp án D. Chất rắn không tan là Cu. nH2= 0,2 (mol) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,2 ← 0,2 (mol) mZn = 0,2.65 = 13 (g) ⇒ mCu = 15 – 13 = 2 (g) Bài 20: Để điều chế clo, người ta có thể làm như sau: A. Điện phân muối NaCl nóng chảy hoặc dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn. B. Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. C. Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc. D. A hoặc B hoặc C. Giải Đáp án D. MnO2+4HCl → MnCl2+2H2O+Cl2 Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 6 2KMnO4+16HCl → 2KCl+2MnCl2+8H2O+5Cl2 KClO3+6HCl → KCl+3H2O+3Cl2 2NaCl+2H2O đpdd→ Cl2 + 2NaOH+2H2 Bài 21: Có 4 bình mất nhãn đựng các dd :NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2. Để phân biệt các dd trên, ta lần lượt dùng chất : A. quì tím, dd AgNO3 B. dd Na2CO3, dd H2SO4 C. dd AgNO3, dd H2SO4 D. dd Na2CO3, dd HNO3 Giải Đáp án C NaCl NaNO3 BaCl2 Ba(NO3)2 Dd AgNO3 ↓ trắng - ↓ trắng - dd H2SO4 - - ↓ trắng ↓ trắng PTHH: NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl BaCl2 + 2AgNO3 → Ba(NO3)2 + 2AgCl BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HNO3 Bài 22: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, dư và đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là: (Mn = 55) A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít. Giải Đáp án A. mMnO2 = 17,4/(55+32) = 0,2 mol MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 0,2 0,2 (mol) VCl2 = 0,2 . 22,4 = 4,48(l) Bài 23: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất A. NaCl, NaClO3, Cl2 B. NaCl, NaClO, NaOH Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 7 C. NaCl, NaClO3, NaOH D. NaCl, NaClO3 Giải Đáp án B. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Dung dịch còn chứa NaOH dư. Bài 24: Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là: A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag. Giải Đáp án B. Cu, Ag không phản ứng với HCl. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 Bài 25: Cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được: A. 17,6g B. 25,1g C. 24,7g D. 17,8g Giải Đáp án C nHCl = 2nH2 = 2. 0,4/2 = 0,4 mol mmuối = mKL + mgốc axit = 10,5 + 0,4.35,5 = 24,7 (g) Bài 26: Cho 4,45 gam hỗn hợp bột Zn, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 2,24 lít khí H2bay ra (đktc). Khối lượng Zn trong hỗn hợp là: A. 3,25 B. 4 C. 1,2. D. 1,625. Giải Đáp án A Gọi nZn = a , nMg = b (mol) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 a → a (mol) Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 8 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 b b (mol) Ta có: 65a + 24b = 4,45 a + b = 0,1 Giải ra ta có a = b = 0,05 mZn = 0,05.65 = 3,25 (g) Bài 27: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể A. nung nóng hỗn hợp. B. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc. C. cho hỗn hợp tác dụng với Cl2 sau đó đun nóng. D. cả A, B và C. Giải Đáp án C. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2 Bài 28: Để phân biệt 5 dd riêng biệt sau: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl. Ta có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây: A. khí Clo, dd AgNO3 B. quì tím, dung dịch H2SO4 C. quì tím, dd AgNO3 D. cả B, C đúng Giải Đáp án C NaCl NaBr NaNO3 NaOH HCl Quỳ tím - - - Xanh Đỏ Dd AgNO3 ↓ trắng ↓ vàng nhạt - X X NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3 NaBr + AgNO3 → AgBr↓ + NaNO3 Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 9 Bài 29: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen? A. điều kịên thường là chất khí. B. Tác dụng mạnh với nước. C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. D. Có tính oxi hoá mạnh. Giải Đáp án D. Bài 30: Phản ứng giữa hyđro và chất nào sau đây thuận nghịch? A. Flo. B. Clo. C. Iot. D. Brom. Giải Đáp án C H2 + I2 to, xt, p⇔ 2HI Bài 31: Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là: A. 56,25% B. 43,75% C. 66,67% D. 33,33% Giải Đáp án A. nHCl= 0,1 (mol) Fe +2HCl → FeCl2 + H2 0,1 ← 0,1 (mol) ⇒ mFe = 0,1.56 = 5,6 (g) %mFeO = (12,8 – 5,6).100 / 12,8 = 56,25% Bài 32: Dung dịch HF được dùng để khắc chữ vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây? A. Si B. H2O C. K D. SiO2 Giải Đáp án D. 4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O Bài 33: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 10 Giải Đáp án C nX2 = 0,05 mol Cu + X2 → CuX2 0,05 → 0,05 (mol) MCuX2 = 11,2/0,05 = 224 ⇒ 64 +2X = 224 ⇒ X= 80 (Br) Bài 34: Công thức phân tử của clorua vôi là A. Cl2.CaO. B. CaOCl2. C. Ca(OH)2 và CaO. D. CaCl2. Giải Đáp án B. Bài 35: Nước Gia-ven dùng để tẩy trắng vải, sợi vì có A. Tính khử mạnh. B. Tính tẩy màu mạnh. C. Tính axit mạnh. D. Tính oxi hóa mạnh. Giải Đáp án D. Bài 36: Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách: A. Cho khí clo tác dụng với nước. B. Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2. C. Cho khí clo sục vào dung dịch NaOH loãng. D. Cho khí clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 100oC. Giải Đáp án C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Bài 37: Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là A. Sự thăng hoa. B. Sự bay hơi. C. Sự phân hủy. D. Sự ngưng tụ. Giải Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 11 Đáp án A. Bài 38: Hoà tan hoàn toàn 8,45 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 17,68 gam muối khan. Kim loại đã dùng là A. Ba. B. Zn. C. Mg. D. Ca. Giải Đáp án B M + 2HCl → MCl2 + H2 M (M + 71) 8,45g 17,68g ⇒ 17,68.M = 8,45.(M + 71) ⇒ M = 65g (Zn) Bài 39: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là A. 8,96 lít. B. 6,72 lít. C. 17,92 lít. D. 11,2 lít. Giải Đáp án A Bảo toàn khối lượng ta có: mKL + mClo = mmuối ⇒ 40,3 - 11,9 = 28,4 (g) nCl2 = 28,4/71 = 0,4 mol VCl2 = 0,4 . 22,4 = 8,96l Bài 40: Khí Cl2 không tác dụng với A. khí O2. B. dung dịch NaOH. C. H2O. D. dung dịch Ca(OH)2. Giải Đáp án A. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Cl2 + H2O ⇔ HCl + HClO Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 +H2O Thực hiện Đình Thọ Trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải 12

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu hóa học lớp 10

Tổng hợp các công thức giải nhanh trắc nghiệm Hóa học
Đề thi và đáp án Hóa học 2019
Đề thi Hóa học 2018
Phản ứng oxi hóa khử
Nguyên tử Hóa học 10
Câu hỏi trắc nghiệm về Bảng tuần hoàn hóa học
Trắc nghiệm cấu hình electron nguyên tử Hóa 10
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
Lí thuyết & bài tập chuyên đề về Halogen
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 ÔN TẬP HỌC KÌ 2
Advertisement
Phản ứng oxi hóa khử
TRẮC NGHIỆM HÓA 10: LIÊN KẾT ION - TINH THỂ ION
Câu trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải
Câu trắc nghiệm Nhóm Oxi, Lưu huỳnh có lời giải chi tiết (cơ bản)
Đề thi minh họa học kì 2 lớp 10
Đề thi thử hóa học trường THPT Thăng Long 2019.
Đề 2 - Đề thi thử Hóa học THPT QG 2019
Đề Thi thử Hóa học 2019
KÌ THI THPT QG 2019 - MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 221
Bí kiếp nhớ siêu nhanh
Đáp án đề thi HSG Quốc gia Hóa học 2016
Phương pháp nhận biết chất hữu cơ
Màu sắc các chất hóa học
16 Phương Pháp Và Kĩ Thuật Giải Nhanh Các Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học
Giúp Trí Nhớ Chuỗi Phản Ứng Hóa Học
LÝ THUYẾT POLIME, VẬT LIỆU POLIME
Đề thi và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Chuyên đề 16 phương pháp giải nhanh hóa học
Chuyên đề phương trình phản ứng
Chuyên đề nhiệt độ sôi
Chuyên đề quy tắc đồng phân
Bài tập chuỗi phương trình hóa học
Tài liệu thi thử THPT 2021 - Mã đề 867
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 968
Đề lí thuyết hóa vô cơ cực hay
Tài liệu lí thuyết hóa vô cơ phần 2 cực hay
50 bài toán cực khó và hay về este đa chức
Tài liệu về sự kết hợp của axit HNO3 và các quá trình phản ứng vô cơ kinh điển, cực hay.
Chuyên đề phản ứng của H+ và NO3- cực hay
Bài toán sản phẩm khử của NO3-
Bài toán xử lí dung dịch sau phản ứng cực hay và khó
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 898
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 768
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 798
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 859
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 869
Đáp đề thi thử THPT 2021 - Mã đề 869
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021- Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 758
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Lí thuyết Hóa học cực hay
Tóm tắt lí thuyết Hóa học chương trình lớp 12 bằng sơ đồ
Lí thuyết hóa học 12 cực hay
Tài liệu công phá hóa học cực hay
Tài liệu tổng hợp các kiến thức hóa học
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề thi thử mã đề 987
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Tài liệu lí thuyết hóa học chinh phục kì thi THPT

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(