Advertisement

Download tài liệu hoá học: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Hãy kéo xuống dưới để thấy link download tài liệu


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/bang-tuan-hoan-cac-nguyen-to-hoa-hoc-va-dinh-luat-tuan-hoan-29

Tài liệu hóa học lớp 10


Advertisement

Click để Download tài liệu

(Bạn sẽ được dẫn tới trang quảng cáo và hiển thị trong vòng 15 giây)
(Quảng cáo sẽ giúp chúng mình giữ website luôn miễn phí cho tất cả học sinh)
Cảm ơn các bạn rất nhiều ^^!

Thảo luận hóa học

Nội dung trích xuất

[email protected] Page 1 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Câu 1: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 4, 11, 19. Thứ tự giảm dần tính kim loại của các nguyên tố này là A. X < Y < Z < T B. T < X < Y < Z C. Y < X < Z < T D. Y < Z < T < X Câu 2: Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn? A. 3, 7, 15 B. 17, 20, 21 C. 11, 13, 18 D. 18, 19, 20 Câu 3: Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn? A. 12, 20, 30 B. 8, 16, 24 C. 5, 13, 31 D. 9, 17, 25 Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Z có 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Số hiệu nguyên tử của Z là A. 24 B. 34 C. 36 D. 16 Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố T có cấu hình electron như sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s2 . Phát biểu nào sau đây không đúng? A. T là nguyên tố kim loại. B. T là nguyên tố thuộc nhóm IIA. C. Ion T2+ có cấu hình electron là [Ar]3d10 . [email protected] Page 2 D. Hợp chất hidroxit của T có công thức hóa học T(OH)2. Câu 6: Một nguyên tử X có 21 electron. Hóa trị cao nhất của X trong hợp chất với oxi là A. I B. II C. III D. IV Câu 7: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 14, 19, 20. Nguyên tố nào tạo với oxi hợp chất trong đó nó có hóa trị cao nhất? A. X B. Y C. Z D. T Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z=1. B. Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z=3. C. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z=9. D. Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z=7. Câu 9: Nguyên tố Z đứng ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn. Có các phát biểu sau: (1) Z có độ âm điện lớn. (2) Z là một phi kim mạnh. (3) Z có thể tạo thành ion bền có dạng Z+ . (4) Hợp chất của X với oxi có công thức hóa học X2O5. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Một nguyên tử X có bán kính rất lớn. Phát biểu nào sau đây về X là đúng? A. Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim. B. Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim. C. Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại. D. Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại. Câu 11: Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y là đúng? A. Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì. B. Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì. C. Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì. D. Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì. [email protected] Page 3 Câu 12: Cho các phát biểu sau: (1) Mỗi ô của bảng tuần hoàn chỉ chứa một nguyên tố hóa học. (2) Các đồng vị của một nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một ô. (3) Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có cùng số electron lớp ngoài cùng. (4) Các nguyên tố được xếp trong cùng một chu kì có tính chất vật lí và hóa học tương tự. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13: Trong các phát biểu sau về quy luạt của bảng tuần hoàn, phát biểu nào không đúng? A. Khi bán kính nguyên tử tăng dần thì độ âm điện giảm dần. B. Trong một chu kì, khí hiếm có bán kính nguyên tử nhỏ nhất. C. Trong một chu kì, độ âm điện của kim loại kiềm là nhỏ nhất. D. Trong một nhóm A, khi số hiệu nguyên tử tăng thì độ âm điện tăng dần. Câu 14: Cho biết vị trí của các nguyên tố X, Y, Z trong bảng tuần hoàn và hidroxit tương ứng của chúng trong bảng sau: Nguyên tố Vị trí trong bảng tuần hoàn Hidroxit tương ứng X 15 X’ Y 16 Y’ Z 33 Z’ Thứ tự tăng dần tính axit của X’, Y’, Z’ là A. X’ < Y’ < Z’ B. X’ < Z’ < Y’ C. Z’ < Y’ < X’ D. Z’ < X’ < Y’ Câu 15: Cho biết vị trí của các nguyên tố Q, R, T trong bảng tuần hoàn và hidroxit tương ứng của chúng trong bảng sau: Nguyên tố Vị trí trong bảng tuần hoàn Hidroxit tương ứng [email protected] Page 4 Q 12 Q’ R 13 R’ T 38 T’ Thứ tự tăng dần tính bazơ của Q’, R’, T’ là A. R’ < Q’ < T’ B. Q’ < T’ < R’ C. T’ < Q’ < R’ D. T’ < R’ < Q’ Câu 16: Trong nguyên tử X, lớp electron có mức năng lượng cao nhất là M. Ở lớp M, phân lớp p có 4 electron. Số electron của nguyên tố X là A. 6 B. 16 C. 18 D. 14 Câu 17: Nguyên tố Z thuôc chu kì 6, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Z là không đúng? A. Trong số các nguyên tố bền, Z là kim loại mạnh nhất. B. Ion Z+ có cấu hình của khí hiếm. C. Nguyên tử Z có bán kính lớn và độ âm điện lớn. D. Z tạo được hidroxit có công thức hóa học ROH. Câu 18: Một nguyên tố A thuộc chu kì 3, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn. Có những phát biểu sau đây về nguyên tố A: (1) Nguyên tố này tạo được hợp chất khí có công thức hóa học AH3. (2) Oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của A có công thức hóa học A2O3. (3) Hợp chất hidroxit của A có công thức hóa học A(OH)3. (4) Hidroxit của A có tính bazơ mạnh. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19. B. Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10. [email protected] Page 5 C. Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13. D. Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất so với các nguyên tố trong cùng một chu kì. Câu 20: Nguyên tố M thuộc chu kì II, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về M đúng? A. Nguyên tử M có bán kính nhỏ nhất trong chu kì II. B. M là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn. C. Oxit ứng với hóa trị cao nhất của M có công thức hóa học M2O7. D. Hidroxit của M có công thức hóa học HMO4 là một oxit mạnh. Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố A có 4 lớp electron và tạo được hợp chất khí với hidroxit có công thức hóa học HX. Số hiệu nguyên tử của A là A. 19 B. 21 C. 35 D. 17 Câu 22: Nguyên tố Z thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn. Oxit ứng với hóa trị cao nhất của Z có công thức hóa học ZO3. Số electron ở lớp ngoài cùng của A là A. 8 B. 6 C. 3 D. 2 Câu 23: Nguyên tố X thuộc nhóm B của bảng tuần hoàn. Oxit ứng với hóa trị cao nhất của X có công thức hóa học X2O5<.. Biết rằng nguyên tử của nguyên tố X có 4 lớp electron. Cấu hình electron nguyên tử của X là A. [Ar]3d34s2 B. [Ar]3d54s2 C. [Ar]3d104s2 4p3 D. [Ar]3d104s2 4p5 Câu 24: Nguyên tố Q tạo được với hidro hợp chất khi có công thức hóa học H2Q, trong đó Q chiếm 94,12% về khối lượng. Trong oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của Q, phần tram khối lượng của oxi là A. 33,3% B. 50,0% C. 42,9% D. 60,0% Câu 25: Nguyên tố R thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Khi cho 8,70 gam hidroxit của R tác dụng với HCl dư thu được 14,25 gam muối. Phân tử khối của R là A. 24 B. 40 C. 65 D. 27 Câu 26: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại (cùng thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì lien tiếp của bảng tuần hoàn) tan trong dung dichh HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của muối cacbonat có phân tử khối nhỏ hơn là A. 56,2% B. 62,69% C. 29,6% D. 25,3 % [email protected] Page 6 Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, MA < MB. Lấy 6,2 gam X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 2,24 lít khí hidro (đktc). Kim loại B là A. K B. Rb C. Ba D. Sr Câu 28: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm ở hai chu kì liên tiếp, biết rằng X đứng trước Y trong bảng tuần hoàn. Tổng các hạt mang điện trong nguyên tử X và Y là 52. Số hiệu nguyên tử của X là A. 22 B. 17 C. 9 D. 5 Câu 29: Cho 0,99 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A và kali vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 500 ml dung dich HCl 0,1M. Thành phần phần tram khối lượng của A trong hỗn hợp trên là A. 21,21% B. 14,14% C. 39,39% D. 69,69% Câu 30: Hai nguyên tố X và Y nằm ở hai nhóm A kế tiếp và thuộc cùng một chu kì. Chúng có thể tạo được hợp chất có công thức X2Y, trong đó tổng số proton là 23. X có số hiệu nguyên tử là A. 7 B. 8 C. 9 D. 11 Đáp án 1. C 2. C 3. C 4. B 5. B 6. C 7. B 8. A 9. B 10. D 11. C 12. C 13. D 14. D 15. A 16. B 17. C 18. B 19. 20. B 21. C 22. B 23. A 24. D 25. A 26. B 27. B 28. C 29. A 30. B Câu 4: Cấu hình electron của Z là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s2 4p4 Số hiệu nguyên tử của Z là 34. Câu 5: T là nguyên tố nhóm IIB. Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 X ở nhóm IIIB. Hóa trị cao nhất của X với oxi là III. Câu 7: Y tạo được oxit dạng YO2 . Hóa trị của Y là IV. Câu 8: [email protected] Page 7 Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 2(He) Câu 9: Phát biểu 1, 2 đúng. Câu 12: Các phát biểu 1, 2, 3 đúng. Câu 18: Các phát biểu 2, 3 đúng. Câu 23: X nằm ở nhóm VB của bảng tuần hoàn. Câu 24: Q là nguyên tố lưu huỳnh. Oxit ứng với hóa trị cao nhất của S là SO3, %mO = 48.100%/80 = 60% Câu 25: => R + 34 = 58 => R = 24 (Mg) Câu 26: nCO3 2- = nCO2 = 0,3 (mol) => M = 89,33 => Hai muối là MgCO3 (a mol), CaCO3 (b mol) Ta có: a + b = 0,3; 84a + 100b = 26,8 => a = 0,2; b = 0,1 => %mMgCO3= 62,69% Câu 27: Đặt công thức chung của 2 kim loại là X, hóa trị n X + nH2O → X(OH)n + n/2 H2 Ta có: aX = 6,2 và 0,5an = 0,1 => X/n = 62 Với n=1: tính được X=62. Hai kim loại A, B lần lượt là K và Rb Với n=2: tính được X=31. Hai kim loại A, B lần lượt là Mg và Ca Trường hợp này loại vì Mg không tan trong nước. [email protected] Page 8

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu hóa học lớp 10

Tổng hợp các công thức giải nhanh trắc nghiệm Hóa học
Đề thi và đáp án Hóa học 2019
Đề thi Hóa học 2018
Phản ứng oxi hóa khử
Nguyên tử Hóa học 10
Câu hỏi trắc nghiệm về Bảng tuần hoàn hóa học
Trắc nghiệm cấu hình electron nguyên tử Hóa 10
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
Lí thuyết & bài tập chuyên đề về Halogen
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 ÔN TẬP HỌC KÌ 2
Advertisement
Phản ứng oxi hóa khử
TRẮC NGHIỆM HÓA 10: LIÊN KẾT ION - TINH THỂ ION
Câu trắc nghiệm Nhóm Halogen có lời giải
Câu trắc nghiệm Nhóm Oxi, Lưu huỳnh có lời giải chi tiết (cơ bản)
Đề thi minh họa học kì 2 lớp 10
Đề thi thử hóa học trường THPT Thăng Long 2019.
Đề 2 - Đề thi thử Hóa học THPT QG 2019
Đề Thi thử Hóa học 2019
KÌ THI THPT QG 2019 - MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 221
Bí kiếp nhớ siêu nhanh
Đáp án đề thi HSG Quốc gia Hóa học 2016
Phương pháp nhận biết chất hữu cơ
Màu sắc các chất hóa học
16 Phương Pháp Và Kĩ Thuật Giải Nhanh Các Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học
Giúp Trí Nhớ Chuỗi Phản Ứng Hóa Học
LÝ THUYẾT POLIME, VẬT LIỆU POLIME
Đề thi và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020
Chuyên đề 16 phương pháp giải nhanh hóa học
Chuyên đề phương trình phản ứng
Chuyên đề nhiệt độ sôi
Chuyên đề quy tắc đồng phân
Bài tập chuỗi phương trình hóa học
Tài liệu thi thử THPT 2021 - Mã đề 867
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 968
Đề lí thuyết hóa vô cơ cực hay
Tài liệu lí thuyết hóa vô cơ phần 2 cực hay
50 bài toán cực khó và hay về este đa chức
Tài liệu về sự kết hợp của axit HNO3 và các quá trình phản ứng vô cơ kinh điển, cực hay.
Chuyên đề phản ứng của H+ và NO3- cực hay
Bài toán sản phẩm khử của NO3-
Bài toán xử lí dung dịch sau phản ứng cực hay và khó
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 898
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 768
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 789
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 798
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 859
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề minh họa
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 857
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 869
Đáp đề thi thử THPT 2021 - Mã đề 869
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021- Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 832
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 985
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 868
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2020 - Đề 758
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 657
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 485
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Lí thuyết Hóa học cực hay
Tóm tắt lí thuyết Hóa học chương trình lớp 12 bằng sơ đồ
Lí thuyết hóa học 12 cực hay
Tài liệu công phá hóa học cực hay
Tài liệu tổng hợp các kiến thức hóa học
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 848
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 687
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 132
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 787
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 685
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 938
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề thi thử mã đề 987
Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Đáp án Đề thi thử THPT QG 2021 - Đề 758
Tài liệu lí thuyết hóa học chinh phục kì thi THPT

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(