Xin vui lòng đợi trong giây lát


5O2 + 2C4H104CH3COOH + 2H2O
(khí) (khí) (lỏng) (lỏng)
(không màu) (không màu) (không màu) (không màu)
5 2 4 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ Xúc tác: Mn2+

Cách thực hiện phản ứng

C4H10 bị oxi hóa bởi oxi trong không khí

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Điều chế

Cho các chất: CH3CH2OH; C2H6; CH3OH; CH3CHO; C6H12O6; C4H10;
C2H5Cl. Số chất có thể điều chế trực tiếp axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →


A. 6
B. 8
C. 10
D. 12

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho O2 (oxi) tác dụng vói C4H10 (Butan) tạo thành CH3COOH (acid acetic) ,trong điều kiện nhiệt độ nhiệt độ ,trong điều kiện chất xúc tác Mn2+

Phương trình để tạo ra chất O2 (oxi)

KNO3 => KNO2 + O2 H2O => H2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Phương trình để tạo ra chất C4H10 (Butan)

Na + C2H5Cl => NaCl + C4H10 C4H6 + H2 => C4H10 CH3Cl + Na + C3H7Cl => NaCl + C4H10

Phương trình để tạo ra chất CH3COOH (acid acetic)

CH3CHO + O2 => CH3COOH O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D